D
Dicread
HomeDictionaryAadventitious

adventitious

ngẫu nhiên / ngoại lai / phụ
Tính từ

adventitious là mt tmang tính chuyên môn cao, thường được sdng trong các lĩnh vc khoa hc như sinh hc, y khoa hoc trong các văn bn trang trng để mô tnhng điu không thuc vbn cht tnhiên hoc không theo kế hoch ban đầu. Đim mu cht ca tnày là sự "không định trước" hoc "đến tbên ngoài".

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong đời sng hàng ngày, khi mun nói vsngu nhiên, người ta thường dùng accidental hoc random. Tuy nhiên, adventitious nhn mnh hơn vào vic mt yếu tngoi lai xâm nhp vào mt hthng vn đã ổn định.

Trong y khoa, nó mô tnhng tác nhân gây bnh tmôi trường bên ngoài (ngoi lai) xâm nhp vào cơ thể, ví dnhư vi khun gây nhim trùng trong khi phu thut.
Trong thc vt hc, nó mô tnhng bphn mcvtrí không bình thường (phụ), chng hn như rmc ra tthân cây thay vì mc tht.
Trong ngcnh chung, nó chnhng skin xy ra tình cờ (ngu nhiên) mà không nm trong thiết kế hay bn cht vn có ca svt.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ adventitious vi accidental. Trong khi accidental thường dùng cho nhng sai sót hoc sckhông mong mun (ví dụ: làm vly), thì adventitious mang sc thái mô tmt đặc đim hoc mt shin din mi được thêm vào tbên ngoài.

Ví dụ đúng: adventitious roots (rphụ) — mô tmt đặc đim sinh hc.
Ví dsai: an adventitious mistake (mt li ngu nhiên) — trong trường hp này, dùng accidental mistake stnhiên hơn.

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Vì là thut ngchuyên môn, nó hiếm khi xut hin trong giao tiếp thân mt và thường chỉ được dùng trong các báo cáo khoa hc, tài liu y tế hoc văn chương cổ đin.

Ý nghĩa

Tính từngẫu nhiên

Xảy ra hoặc được thêm vào một cách tình cờ thay vì theo thiết kế hoặc bản chất vốn có

The discovery of the ancient ruins was entirely adventitious.

Việc phát hiện ra những tàn tích cổ đại hoàn toàn là ngẫu nhiên.

Tính từngoại lai

Đến từ một nguồn bên ngoài thay vì là bẩm sinh hoặc nguyên bản của một người hoặc sinh vật

The patient suffered from an adventitious infection introduced during the surgery.

Bệnh nhân bị nhiễm trùng ngoại lai xâm nhập trong quá trình phẫu thuật.

Tính từphụ

Mọc ở một vị trí bất thường, chẳng hạn như rễ mọc ra từ thân thay vì từ hệ thống rễ chính

The banyan tree is known for its adventitious roots that drop from the branches to the ground.

Cây đa nổi tiếng với những chiếc rễ phụ mọc từ cành xuống đất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error