D
Dicread
HomeDictionarySstate

state

trạng thái, tình trạng, quốc gia, tiểu bang, phát biểu

/steɪt/

Khi được dùng như mt động từ, state mang sc thái trang trng hơn so vi say. Tnày thường được sdng trong các văn bn chính thc, bi cnh pháp lý hoc các báo cáo chuyên nghip. Khi là danh tchỉ điu kin, nó có thể được dùng theo nghĩa đen (ví dụ: "a liquid state" - trng thái lng) hoc nghĩa bóng để mô tshn lon vmt cm xúc hoc thcht ca ai đó (ví dụ: "He was in a state of panic" - Anhy đang trong trng thái hong lon hoc "Look at the state of your room!" - Hãy nhìn tình trng căn phòng ca con xem!). Khi nói vchính trị, hãy lưu ý rng state có thnghĩa là mt quc gia độc lp (Sovereign State) hoc mt vùng lãnh thnhhơn trong mt quc gia (như mt tiu bang ca Hoa Kỳ). Ngcnh là yếu tthen cht để biết chính xác tnày đang đề cp đến đối tượng nào.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Chloe đang nhìn chằm chằm vào chiếc bàn bừa bộn trong khi Ryan đang mải chơi game.
Chloe Smith

my room is in such a state. i'm actually losing it.

Phòng em nhìn như một cái bãi rác vậy. Em sắp phát điên lên được rồi.

Chloe Smith
Ryan
Ryan

bet. just throw it all in the closet.

Chuẩn luôn. Cứ tống hết vào tủ quần áo đi.

💡
`state` ở đây dùng để chỉ tình trạng bừa bộn, trong khi `bet` là tiếng lóng thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận một cách ngắn gọn.

Ý nghĩa

noun

tình trng hoc trng thái cthca ai đó hoc cái gì đó ti mt thi đim nht định

"The old house was in a terrible state of repair."

noun

quc gia hoc vùng lãnh thổ được coi là mt cng đồng chính trcó tchc dưới mt chính ph

"The treaty was signed by representatives from every sovereign state."

noun

mt đơn vchính trthành phn ca mt liên bang, ví dnhư Hoa K

"California is the most populous state in the US."

verb (transitive)

phát biu hoc trình bày điu gì đó mt cách rõ ràng và dt khoát bng li nói hoc văn bn

"Please state your name and occupation for the record."

Cụm từ kết hợp

state of emergency

tình trạng khẩn cấp

Một tình huống mà chính phủ tuyên bố tạm đình chỉ các luật lệ thông thường để giải quyết khủng hoảng.

sovereign state

quốc gia có chủ quyền

Một quốc gia độc lập về chính trị và tự quản lý.

state of mind

trạng thái tâm trí

Tâm trạng hoặc điều kiện cảm xúc của một người tại một thời điểm cụ thể.

state secrets

bí mật quốc gia

Thông tin bảo mật do chính phủ nắm giữ, có tầm quan trọng then chốt đối với an ninh quốc gia.

clearly state

nêu rõ ràng

Diễn đạt điều gì đó một cách dứt khoát và không gây nhầm lẫn.

Thành ngữ & Tục ngữ

state of the art

hiện đại nhất, tiên tiến nhất

Hệ thống này sử dụng công nghệ `state of the art` để tối ưu hóa hiệu suất.

in a state

trong trạng thái cực kỳ lo lắng, bất an hoặc kích động

Cô ấy đang `in a state` vì chuyến bay bị hủy đột ngột.

state of mind

trạng thái tâm trí hoặc tâm trạng tại một thời điểm nhất định

Một tinh thần thoải mái là `state of mind` cần thiết để làm việc sáng tạo.

police state

nhà nước cảnh sát (quốc gia mà chính phủ kiểm soát chặt chẽ công dân thông qua lực lượng cảnh sát và quân đội)

Nhiều người lo ngại rằng các luật lệ mới sẽ biến đất nước thành một `police state`.

state of affairs

tình trạng hoặc cục diện của một sự việc/hoàn cảnh cụ thể

Đây là một `state of affairs` khó khăn mà chúng ta buộc phải đối mặt.

Bối cảnh văn hóa

The Flow State: The Psychology of Peak Human Performance

Trng thái Dòng chy: Tâm lý hc vHiu sut Đỉnh cao ca Con người

Bn đã bao gichìm đắm vào mt công vic đến mc thế gii xung quanh dường như tan biến? Cm giác vthi gian bbóp méo, stự ý thc biến mt, và mi hành động dường như tuôn trào mt cách ddàng tkhonh khc này sang khonh khc tiếp theo. Trong tâm lý hc, hin tượng này được gi là flow state (trng thái dòng chy), mt thut ngữ được khi xướng bi Mihaly Csikszentmihalyi. Nó thường được mô tlà tiêu chun vàng ca tri nghim con ngườimt trng thái tp trung tuyt đối, nơi cái tôi bxóa nhòa và ranh gii gia người thc hin và hành động không còn tn ti.

Để đạt được trng thái khó nm bt này không đơn thun là nhmay mn; đó là sgiao thoa chính xác gia ththách và knăng. Nếu mt nhim vquá dễ, chúng ta srơi vào trng thái nhàm chán; nếu nó quá khó, chúng ta sbtê lit bi slo âu. Dòng chy xy ra trong mt hành lang hp, nơi ththách phù hp hoàn ho vi khnăng cao nht ca chúng ta, đủ để thúc đẩy nhưng không làm chúng ta gc ngã. Đó là lý do ti sao các vn động viên mô tvic họ đangin the zone (trong vùng tp trung) và ti sao các lp trình viên có thdành mười hai giờ để viết mã mà không hnhn ra mình chưa ăn.

Vmt thn kinh hc, trng thái dòng chy cc kthú vvì nó liên quan đến mt quá trình gi là transient hypofrontality (sgim hot động tm thi ca vnão trước trán). Vcơ bn, vnão trước tránphn não chu trách nhim cho tư duy bc cao, tgiám sát và tiếng nói phê phán ni tâmstm thi ngưng hot động. Khi điu này xy ra, bn ngng nghi ngchính mình. Bn không còn tstating (phát biu) các mc tiêu cho bn thân hay lo lng vtht bi; bn đơn gin tn ti như mt kênh dn cho hành động.

Vượt ra ngoài năng sut, trng thái dòng chy gn lin sâu sc vi hnh phúc. Khác vi nhng nim vui thụ động (như xem TV), dòng chy mang li cm giác làm chvà quyn tquyết. Nó biến công vic thành cuc chơi và nlc thành nim vui. Bng cách chủ động thiết kế cuc sng để bước vào trng thái này thường xuyên hơnthông qua vic đặt ra các mc tiêu rõ ràng và tìm kiếm phn hi tc thì—chúng ta có thmkhóa mt cp độ hiu sut và smãn nguyn gn như siêu nhiên, biến nhng hành động tm thường hàng ngày thành mt kit tác vtim năng ca con người.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp cestat, có gc ttiếng Latin status (nghĩa là 'tư thế đứng, vtrí, tình trng'), xut phát tcăn tstare ('đứng'). Ý nghĩa về 'cng đồng chính trị' được phát trin tkhái nim vstatus hay địa vxã hi ca mt vquân chủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error