D
Dicread
HomeDictionaryEevolution

evolution

sự tiến hóa / sự phát triển
[C/U] Cả hai
Số nhiều: evolutions

Tnày mang hàm ý mnh mvmt tiến trình tt yếu và stăng trưởng hu cơ. Khác vi change (sthay đổi) vn có thxy ra đột ngt hoc ngu nhiên, evolution (stiến hóa/phát trin) ngụ ý mt quỹ đạo có định hướng hướng ti sphc tp, tinh tế hoc khnăng thích nghi cao hơn. Trong bi cnh sinh hc, đây là mt khung khoa hc khách quan. Trong bi cnh xã hi hoc công nghệ, tnày thường mang nghĩa tích cc về "sci thin" hoc "strưởng thành", cho thy trng thái hin ti là mt phiên bn tiên tiến hơn so vi nhng gì đã có trước đó. Nó khác vi revolution (cuc cách mng) vtc độ và tính cht; trong khi mt cuc cách mng là sự đon tuyt mnh mhoc đột ngt vi quá khứ, thì stiến hóa là quá trình bi đắp nhng thay đổi chm rãi và lp đi lp li theo thi gian.

Uncountable when discussing the biological mechanism of natural selection as a general scientific principle. Countable when referring to specific instances of change or distinct stages in the development of a product, idea, or species ('The evolution of the wing occurred in several stages').

Ý nghĩa

Danh từsự tiến hóa

Quá trình mà các loài sinh vật khác nhau được cho là đã phát triển và đa dạng hóa từ những dạng sơ khai trong suốt lịch sử Trái Đất

"Darwin's theory of evolution explains how species adapt over generations."

Thuyết tiến hóa của Darwin giải thích cách các loài thích nghi qua nhiều thế hệ.

Danh từsự phát triển

Quá trình phát triển dần dần của một thứ gì đó, đặc biệt là từ dạng đơn giản sang dạng phức tạp hơn

"The evolution of the smartphone has fundamentally changed how we communicate."

Sự phát triển của điện thoại thông minh đã thay đổi căn bản cách chúng ta giao tiếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error