D
Dicread
HomeDictionaryFfortuitous

fortuitous

ngẫu nhiên / may mắn
Tính từ
So sánh hơn: more fortuitousSo sánh nhất: most fortuitous

fortuitous mô tmt svic xy ra hoàn toàn ngu nhiên, không được lên kế hoch trước. Trong tiếng Anh hin đại, tnày thường mang hàm ý tích cc, ám chmt stình cmay mn. Tuy nhiên, vmt ngnghĩa thun túy, nó đơn gin là "xy ra do vn may hoc tình cờ" mà không nht thiết phi là điu tt. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit fortuitous vi fortunate. Mc dù chai đều có thdch là "may mn", nhưng fortunate nhn mnh vào kết qutt đẹp (có vn may), trong khi fortuitous nhn mnh vào tính cht bt ngờ, không dtính trước ca svic. fortunate: Tp trung vào smay mn. Ví dụ: "He was fortunate to survive" (Anhy tht may mn khi sng sót). fortuitous: Tp trung vào sngu nhiên. Ví dụ: "A fortuitous meeting" (Mt cuc gp gtình cờ). Lưu ý vcách dùng Mt sai lm phbiến là sdng fortuitous như mt từ đồng nghĩa hoàn toàn vi "may mn". Trong các văn bn trang trng hoc hc thut, hãy dùng fortuitous khi bn mun nhn mnh rng svic xy ra là do strùng hp ngu nhiên. Đúng: "The discovery was fortuitous" (Khám phá này là mt stình cờ). Sai/Kém tnhiên: "I feel fortuitous today" (Tôi cm thy may mn hôm nay) -> Nên dùng fortunate hoc lucky trong trường hp này.

Ý nghĩa

Tính từngẫu nhiên

Xảy ra do tình cờ hoặc ngẫu nhiên thay vì do sắp đặt

"The discovery of the ancient ruins was entirely fortuitous."

Việc phát hiện ra những tàn tích cổ đại hoàn toàn là ngẫu nhiên.

Tính từmay mắn

Xảy ra do một sự tình cờ may mắn; thuận lợi

"A fortuitous meeting with an old colleague led to a new job offer."

Một cuộc gặp gỡ may mắn với một đồng nghiệp cũ đã dẫn đến một lời mời làm việc mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error