D
Dicread
HomeDictionaryBbotany

botany

thực vật học
[U] Không đếm được

Thut ngnày chmt chuyên ngành hc thut chính thc, mang sc thái trang trng và mang tính nghiên cu. Tnày thường được sdng trong các môi trường chuyên nghip, giáo dc hoc khoa hc để mô tvic nghiên cu mt cách hthng về đời sng thc vt, nhm phân bit vi vic làm vườn hoc nghthut trng hoa, vn tp trung vào kthut canh tác thc tế và sp xếp cây ci cho mc đích thm mỹ. Xét vphương din nghiên cu, tnày là mt danh tkhông đếm được. Nó đề cp đến toàn bhthng kiến thc chung thay vì các trường hp nghiên cu riêng lẻ, vì vy trong cách sdng tiêu chun, tnày không có dng snhiu.

The term refers to the entire academic discipline and scientific field of study.

Ý nghĩa

Danh từthực vật học

Ngành khoa học nghiên cứu về thực vật, bao gồm sinh lý học, cấu tạo, di truyền học và sinh thái học

"He decided to major in botany to understand rare alpine flora."

Anh ấy quyết định theo học chuyên ngành thực vật học để tìm hiểu về các loài thực vật quý hiếm ở vùng núi cao.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error