D
Dicread
HomeDictionaryCcondition

condition

tình trạng

/kənˈdɪʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: conditionsQuá khứ: conditionedPhân từ 2: conditionedV-ing: conditioningSo sánh hơn: more conditionedSo sánh nhất: most conditioned

Tnày đóng vai trò như mt cu ni linh hot gia trng thái vt lý và yêu cu logic. Khi mô tmt đồ vt, nó đề cp đến snguyên vn hu hình ca vt đó, trong khi trong ngcnh pháp lý hoc xã hi, nó trthành mt điu kin tiên quyết quyết định khnăng xy ra ca mt skin trong tương lai. Trong khía cnh tâm lý hoc sinh hc, tnày chuyn tmt trng thái tĩnh sang mt quá trình năng động. Vic bị "điu kin hóa" nghĩa là tri qua mt sthay đổi vhành vi, khiến tnày chuyn tmt danh tmô ttrng thái sang mt động tchủ động vvic hun luyn hoc thích nghi.

Countable as a requirement or disease; uncountable as a general state.

Ý nghĩa

Danh từtình trạng

Trạng thái của một vật liên quan đến diện mạo, chất lượng hoặc khả năng hoạt động

"The vintage car is still in excellent condition."

Chiếc xe cổ vẫn còn trong tình trạng tuyệt vời.

Ví dụ

The vintage car is still in excellent condition.

Chiếc xe cổ vẫn còn trong tình trạng tuyệt vời.

Cụm từ kết hợp

mint condition

mới tinh

The comic book is in mint condition.

Cuốn truyện tranh này còn mới tinh.

poor condition

tình trạng tệ

The bridge is in poor condition.

Cây cầu này đang trong tình trạng tệ.

working condition

tình trạng hoạt động

The printer is in good working condition.

Máy in đang trong tình trạng hoạt động tốt.

pristine condition

tình trạng nguyên sơ

The snow was in pristine condition.

Lớp tuyết vẫn còn trong tình trạng nguyên sơ.

physical condition

tình trạng thể chất

He is in peak physical condition.

Anh ấy đang ở trong tình trạng thể chất đỉnh cao.

Thành ngữ & Tục ngữ

on condition that

với điều kiện là

I will go on condition that you pay for dinner.

Tôi sẽ đi với điều kiện là bạn trả tiền bữa tối.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp ccondition, ttiếng Latin condicio (có nghĩa là "tha thun, tình hung hoc điu khon"), vn xut phát tcon- ("cùng nhau") + dicere ("nói"). Vmt nghĩa đen, thut ngnày ám chmt điu gì đó được "thng nht" hoc "cùng nói vi nhau". Theo thi gian, ý nghĩa ca nó đã tiến trin tmt thut ngpháp lý dùng cho các điu khon hp đồng sang vic mô ttrng thái chung ca svt hoc mt điu kin tiên quyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error