D
Dicread
HomeDictionaryCcondition

condition

điều kiện, tình trạng, bệnh lý, huấn luyện

/kənˈdɪʃən/

Khi nói vtrng thái ca mt vt, condition thường được dùng như mt danh tkhông đếm được (ví dụ: "in good condition"). Tuy nhiên, khi nói vcác yêu cu hoc quy định, nó là mt danh từ đếm được và có thchuyn sang snhiu là conditions (ví dụ: "the conditions of the lease"). Trong ngcnh y tế, vic gi mt thgì đó là condition thường là cách nói nhnhàng và lch shơn để đề cp đến mt căn bnh mãn tính hoc vn đề sc khe dài hn mà không cn dùng từ "disease". Vi vai trò là động từ, condition có thể được sdng theo hai cách rt khác nhau: mt là nói vhun luyn tâm lý (như to thói quen), trong khi cách còn li nói vvic chăm sóc vt lý (như tóc hoc da). Hãy lưu ý kim tra ngcnh để biết nghĩa nào đang được áp dng.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba, Karen đang ở một buổi bán đồ cũ còn David thì đang ở văn phòng.
Karen Smith

Found that mid-century dresser. It's in mint condition.

Em tìm thấy cái tủ ngăn kéo phong cách giữa thế kỷ rồi. Tình trạng vẫn còn mới tinh luôn.

Karen Smith
David Smith
David Smith

Sweet. Grab it before some other hipster beats you to it.

Tuyệt. Chốt nhanh đi kẻo mấy đứa sành điệu khác nẫng tay trên bây giờ.

💡
`mint condition` dùng để chỉ món đồ cũ nhưng vẫn ở tình trạng hoàn hảo như mới, và `beats you to it` nghĩa là hành động nhanh hơn ai đó để giành lấy thứ gì.

Ý nghĩa

noun

tình trng ca mt vt liên quan đến din mo, cht lượng hoc khnăng hot động

"The vintage car is still in excellent condition."

noun

điu kin cn phi được đápng trước khi mt vic khác có thxy ra

"Payment of the deposit is a condition of the contract."

noun

mt tình trng bnh lý hoc ri lon vthcht hoc tinh thn

"He suffers from a rare heart condition."

verb (transitive)

hun luyn ai đó hoc cái gì đó hành xtheo mt cách nht định hoc chp nhn nhng hoàn cnh nht định

"The subjects were conditioned to respond to the bell with salivation."

verb (transitive)

đưa mt thgì đó vào trng thái phù hp hoc đạt cht lượng mong mun

"You should condition your hair with a moisturizing cream."

Cụm từ kết hợp

excellent condition

tình trạng tuyệt vời, chất lượng rất cao hoặc được bảo quản tốt

Chiếc đồng hồ này vẫn còn trong tình trạng tuyệt vời dù đã cũ.

precondition for

điều kiện tiên quyết cho một việc gì đó

Sự tin tưởng lẫn nhau là điều kiện tiên quyết cho một mối quan hệ bền vững.

medical condition

tình trạng bệnh lý hoặc vấn đề về sức khỏe

Cô ấy đang điều trị một tình trạng bệnh lý mãn tính.

condition one's hair

dùng dầu xả để cải thiện kết cấu và chất lượng tóc

Bạn nên dùng dầu xả để xả tóc sau khi gội đầu.

terms and conditions

các điều khoản và điều kiện của một thỏa thuận pháp lý

Vui lòng đọc kỹ các điều khoản và điều kiện trước khi ký hợp đồng.

Thành ngữ & Tục ngữ

on condition that

với điều kiện là; chỉ khi một yêu cầu cụ thể được đáp ứng

Tôi sẽ cho bạn mượn xe với điều kiện là bạn phải đổ đầy bình xăng trước khi trả.

in mint condition

trong tình trạng hoàn hảo, như mới và chưa qua sử dụng

Cuốn sách quý này vẫn còn trong tình trạng hoàn hảo sau 50 năm.

a precondition for

một điều kiện tiên quyết để một việc khác có thể xảy ra

Sự tin tưởng lẫn nhau là một điều kiện tiên quyết cho một mối quan hệ bền vững.

Bối cảnh văn hóa

The Pavlovian Condition: How a Bell Changed Psychology Forever

Phn xPavlov: Tiếng chuông đã thay đổi tâm lý hc mãi mãi

Khi nhc đến tcondition trong bi cnh tâm lý hc, chúng ta gn như chc chn snghĩ ngay đến Ivan Pavlov và nhng chú chó ni tiếng ca ông. Vào cui thế kỷ 19, nhà sinh lý hc người Nga này thc cht không hcgng tìm ra mt phương thc hc tp mi; ông chỉ đang nghiên cu htiêu hóa ca loài chó. Tuy nhiên, ông đã nhn thy mt điu klạ: nhng chú chó bt đầu tiết nước bt không chkhi chúng nếm thc ăn, mà ngay ckhi va nhìn thy chiếc áo choàng trng ca kthut viên phòng thí nghim hoc nghe thy tiếng bước chân ca họ.

Hình tượng này được biết đến vi tên gi Phn xcó điu kin (Classical Conditioning). Pavlov nhn ra rng ông có thkết hp mt kích thích trung tínhchng hn như tiếng chuông reovi mt kích thích không điu kin (thc ăn). Sau nhiu ln lp li, não bca chú chó đã to ra mt sliên kết mnh mẽ. Cui cùng, chriêng tiếng chuông thôi cũng đủ để kích thích vic tiết nước bt. Con vt đã được conditioned (hun luyn) để phnng vi mt tín hiu mà trước đó vn không có ý nghĩa gì.

Nhưng điu này không chgói gn trong câu chuyn vnhng chú chó chy nước bt; nó chính là cu trúc vô hình chi phi cuc sng hàng ngày ca chúng ta. Mi khi đin thoi rung và bn cm thy mt lung dopamine dâng trào ngay ctrước khi biết ai va nhn tin, đó chính là lúc bn đang tri nghim mt phnng có điu kin. Tcách chúng ta phnng vi mùi hương ca mt loi nước hoa gi nhvmt người thân đã khut, cho đến slo lng mà mt sngười cm thy khi bước vào phòng khám nha khoa, não bca chúng ta liên tc hình thành nhng mi liên kết như vy.

Phn xcó điu kin tiết lmt stht sâu sc vtình trng con người (human condition): chúng ta không phi lúc nào cũng là nhng chnhân lý trí kim soát hành vi ca chính mình. Phn ln nhng gì chúng ta coi là "trc giác" hay "bn năng" thc cht là mt chui các liên kết được hc hi, vn được nhào nn bi môi trường xung quanh. Bng cách hiu rõ chúng ta bconditioned như thế nào, chúng ta có thêm sc mnh để mt cách có ý thc xóa bnhng khuôn mu độc hi và tái lp các phnng ca mình vi thế gii, biến mt phn xsinh hc thành công ccho sphát trin cá nhân.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp ccondition, ttiếng Latin condicio (có nghĩa là "tha thun, tình hung hoc điu khon"), vn xut phát tcon- ("cùng nhau") + dicere ("nói"). Vmt nghĩa đen, thut ngnày ám chmt điu gì đó được "thng nht" hoc "cùng nói vi nhau". Theo thi gian, ý nghĩa ca nó đã tiến trin tmt thut ngpháp lý dùng cho các điu khon hp đồng sang vic mô ttrng thái chung ca svt hoc mt điu kin tiên quyết.

Từ liên quan

Last Updated: May 23, 2026Report an Error