D
Dicread
HomeDictionaryDdeviation

deviation

sự chệch hướng / độ lệch
[C/U] Cả hai
Số nhiều: deviations

Tnày mang sc thái chuyên môn hoc kthut, thường xut hin trong các bi cnh khoa hc, toán hc hoc hành chính. Nó gi lên mt khong cách có thể đo lường được gia giá trthc tế và giá trlý tưởng hoc kế hoch ban đầu. Mc dù có thmang nghĩa trung lp, nhưng trong các bi cnh xã hi, tnày thường ngụ ý vic không tuân thcác chun mc, ám chslp dhoc sai sót.

Trong thng kê, tnày mô tsphân tán ca dliu, trong khi trong điu hướng hoc hành vi, nó mô tmt sự đi chch hướng. Nó khác vi mt sai lm vì schch hướng có thlà chủ đích hoc là mt biến thtnhiên chkhông đơn thun là mt sơ sut ngngn.

Countable when referring to a specific instance of straying from a path, such as a navigation error. Uncountable when referring to the general concept of diverging from a standard.

Ý nghĩa

Danh từsự chệch hướng

Hành động đi chệch khỏi một lộ trình, tiêu chuẩn hoặc hành vi dự kiến

The flight path showed a slight deviation due to wind.

Đường bay cho thấy một sự chệch hướng nhẹ do gió.

Danh từđộ lệch

Giá trị mà một phép đo đơn lẻ khác biệt so với một giá trị cố định hoặc giá trị trung bình

The standard deviation of the test scores was surprisingly high.

Độ lệch chuẩn của điểm kiểm tra cao một cách đáng ngạc nhiên.

Ví dụ

The pilot noted a slight deviation from the planned flight path.

Phi công ghi nhận một sự chệch hướng nhẹ so với lộ trình bay đã hoạch định.

The scientist calculated the standard deviation of the experimental data.

Nhà khoa học đã tính toán độ lệch chuẩn của dữ liệu thực nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error