D
Dicread
HomeDictionaryLleaf

leaf

lá / tờ / miếng nối / lật xem

/liːf/

Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: leaves

Hìnhnh chủ đạo ca tnày là smng, phng và linh hot. Dù dùng trong lĩnh vc thc vt hc, giy thay ni tht, tnày đều gi lên mt vt thvt lý có thlt, chèn thêm hoc rng đi. Trong nghĩa thc vt hc, tnày mang hàm ý vtính thi vvà smong manh, thường được sdng trong văn hc để tượng trưng cho vòng quay ca cuc đời (sinh trưởng vào mùa xuân và tàn héo vào mùa thu). Khi áp dng cho sách hoc bàn, tnày mô tmt đơn vthành phn. Dng động tleaf through gi ý vic thiếu stp trung sâu, ám chhành vi xem lướt qua mt cách tùy ý thay vì đọc klưỡng.

Countable because it refers to discrete units, whether they are individual plant organs, sheets of paper, or table extensions.

Ý nghĩa

Danh từ

Cấu trúc dẹt của một loại cây cấp cao, thường có màu xanh và hình phiến, gắn vào thân và là nơi chính diễn ra quá trình quang hợp

"A single yellow leaf fell from the maple tree."

Một chiếc lá vàng đơn độc rụng xuống từ cây phong.

Danh từtờ

Một tờ giấy đơn trong một cuốn sách, bao gồm hai trang (trang trước và trang sau)

"He carefully turned the fragile leaf of the ancient manuscript."

Anh ấy cẩn thận lật tờ giấy mỏng manh của bản thảo cổ.

Danh từmiếng nối

Một phần mở rộng của bàn có thể chèn vào để tăng chiều dài

"We added an extra leaf to the dining table to accommodate all the guests."

Chúng tôi đã thêm một miếng nối vào bàn ăn để đủ chỗ cho tất cả khách.

Ngoại động từlật xem

Lật các trang của một cuốn sách hoặc tạp chí, thường là một cách nhanh chóng hoặc hời hợt

"She began to leaf through the magazine while waiting for her appointment."

Cô ấy bắt đầu lật xem cuốn tạp chí trong khi chờ đến giờ hẹn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error