D
Dicread
HomeDictionaryCcomponent

component

thành phần / có tính thành phần
adj[C] Đếm được
Số nhiều: components

Tcomponent gi lên cm giác vtính mô-đun và schính xác. Nó cho thy bphn đó không chlà mt mnh ngu nhiên, mà là mt yếu tố được thiết kế để thc hin mt chc năng cthtrong mt hthng ln hơn. Nếu bn loi bmt thành phn, toàn bmáy móc hoc quy trình thường sbhng hoc mt đi khnăng hot động đáng kể.

Trong khi mt bphn (part) có thlà bt kmnh nào ca mt vt gì đó, thì component li ngụ ý mt mi quan hvmt kthut hoc cu trúc. Tnày thường được dùng trong kthut, đin tvà phát trin phn mm để mô tcác khi xây dng có ththay thế, nâng cp hoc tích hp vi nhau.

Countable when referring to individual physical parts like a capacitor in a circuit or a specific ingredient in a chemical mixture.

Ý nghĩa

Danh từthành phần

Một phần hoặc yếu tố của một tổng thể lớn hơn

The engine is a key component of the car.

Động cơ là một thành phần then chốt của chiếc xe hơi.

adjcó tính thành phần

Bao gồm nhiều bộ phận khác nhau

The system uses a component based architecture.

Hệ thống này sử dụng một kiến trúc dựa trên các thành phần.

Ví dụ

The spark plug is a vital component of the ignition system.

Bugi là một thành phần quan trọng của hệ thống đánh lửa.

0

The team adopted a component design for the new software.

Nhóm phát triển đã áp dụng thiết kế có tính thành phần cho phần mềm mới.

0

Cụm từ kết hợp

key component

thành phần then chốt

Trust is a key component of any healthy relationship.

Niềm tin là một thành phần then chốt của bất kỳ mối quan hệ lành mạnh nào.

electronic component

linh kiện điện tử

The technician replaced a burnt-out electronic component.

Kỹ thuật viên đã thay thế một linh kiện điện tử bị cháy.

component part

bộ phận chi tiết

Each component part must be inspected for defects.

Mỗi bộ phận chi tiết phải được kiểm tra để phát hiện lỗi.

active component

linh kiện chủ động

The capacitor is an active component in this circuit.

Tụ điện là một linh kiện chủ động trong mạch điện này.

essential component

thành phần thiết yếu

Oxygen is an essential component of human respiration.

Oxy là một thành phần thiết yếu cho quá trình hô hấp của con người.

Thành ngữ & Tục ngữ

integral component

một phần thiết yếu không thể thiếu của một tổng thể

The engine is an integral component of the vehicle.

Động cơ là một thành phần then chốt của chiếc xe hơi.

Bối cảnh văn hóa

Trái tim Silicon: Cuc cách mng thành phn đã thay đổi nhân loi như thế nào
The Silicon Heart: How the Component Revolution Changed Humanity

Thế gii hin đại không được xây dng tgch và va, mà tnhng thành phn vi mô.
Trung tâm ca cuc cách mng này là bóng bán dn, mt thành phn đin tnhbé đóng vai trò như mt công tc hoc bkhuếch đại.
Trước khi được phát minh vào năm 1947, các máy tính như ENIAC da vào đèn chân không, vn cng knh, dvvà ta nhit cc ln.
Schuyn dch sang các thành phn trng thái rn đã cho phép thu nhcác thiết bị đin tử, dn trc tiếp đến sra đời ca bvi xlý.
Schuyn đổi này không chỉ đơn thun là mt nâng cp kthut; nó đã thay đổi mô hình vkhnăng ca con người.
Bng cách tích hp hàng tthành phn này lên mt chip silicon duy nht, chúng ta đã to ra khnăng tính toán phc tp ngay trong lòng bàn tay.
Tính mô-đun này chính là bí mt cho tc độ tiến hóa nhanh chóng ca công nghệ.
Vì các ksư có thci thin mt thành phn duy nhtchng hn như tăng mt độ ca tụ đin hoc tc độ ca cng logicmà không cn thiết kế li toàn bhthng, nên tc độ đổi mi đã tăng theo cp snhân.
Vượt ra ngoài phn cng, khái nim vthành phn đã thm sâu vào cách chúng ta nhìn nhn vũ trvà tâm trí ca chính mình.
Tcác thành phn hóa hc ca mt ngôi sao đến các thành phn thn kinh ca mt suy nghĩ, chúng ta đã trthành mt loài bị ámnh bi vic phân rã—chia nhcái tng ththành nhng phn nhnht để hiu được bmáy vn hành ca stn ti thc shot động ra sao.
Vì vy, thành phn chính là đơn vcơ bn ca stò mò trong thi đại hin nay.

Từ nguyên

Tnày có ngun gc ttiếng Latin componere, mang nghĩa là tp hp li, được hình thành ttin tcom- (cùng nhau) và ponere (đặt, để).

Sau đó, tnày gia nhp tiếng Anh trung cthông qua tcomponant trong tiếng Pháp cổ, dùng để chhành động kết hp các bphn riêng lẻ để to nên mt tng thhoàn chnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error