D
Dicread
HomeDictionaryCcomponent

component

thành phần、linh kiện、bộ phận
adj[C] Đếm được
Số nhiều: components

Tcomponent gi lên cm giác vtính mô-đun và schính xác. Nó cho thy bphn đó không chlà mt mnh ngu nhiên, mà là mt yếu tố được thiết kế để thc hin mt chc năng cthtrong mt hthng ln hơn. Nếu bn loi bmt thành phn, toàn bmáy móc hoc quy trình thường sbhng hoc mt đi khnăng hot động đáng kể. Trong khi mt bphn (part) có thlà bt kmnh nào ca mt vt gì đó, thì component li ngụ ý mt mi quan hvmt kthut hoc cu trúc. Tnày thường được dùng trong kthut, đin tvà phát trin phn mm để mô tcác khi xây dng có ththay thế, nâng cp hoc tích hp vi nhau.

Có thể đếm được khi đề cập đến các bộ phận vật lý riêng lẻ như một tụ điện trong mạch điện hoặc một thành phần cụ thể trong một hỗn hợp hóa học.

Ý nghĩa

Danh từthành phần
[something]

Một phần hoặc một yếu tố của một tổng thể lớn hơn

"The engine is a key component of the car."

Động cơ là một thành phần then chốt của chiếc xe hơi.

adjcó tính thành phần
[something]

Bao gồm nhiều bộ phận khác nhau

"The system uses a component based architecture."

Hệ thống này sử dụng một kiến trúc dựa trên các thành phần.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error