D
Dicread
HomeDictionaryAappearance

appearance

diện mạo、vẻ bề ngoài、sự xuất hiện、sự trình diện
[C/U] Cả hai
Số nhiều: appearancesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang mt smâu thun mnh mgia nhng gì quan sát được trên bmt và thc tế timn bên trong. Nó tp trung vào nhng dliu hìnhnh tc thi mà mt nhìn thy, thường ngụ ý rng nhng gì hin hin có thkhông đại din cho toàn bstht hoc trng thái ni tâm ca đối tượng. Vì vy, appearance thường được dùng trong các ngcnh liên quan đến vic đánh giá hocn tượng ban đầu. Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, ý nghĩa ca tnày chuyn từ đặc đim hìnhnh sang mt skin đã được lên lch. Trong nhng trường hp này, nó biu thshin din bt buc hoc mt hìnhnh công chúng được sp đặt, thay vì là hành động xut hin tnhiên, nó trthành mt nghĩa vxã hi hoc pháp lý có cu trúc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sự kiện cụ thể hoặc một lần xuất hiện công khai (a guest appearance). Không đếm được khi nói về vẻ ngoài hoặc tính thẩm mỹ chung của một người hoặc một vật (her physical appearance).

Ý nghĩa

Danh từdiện mạo
[someone][something]

Vẻ bề ngoài của một người hoặc một vật khi nhìn vào

"Her sudden appearance at the party surprised everyone."

Sự xuất hiện đột ngột của cô ấy tại bữa tiệc khiến mọi người ngạc nhiên.

Danh từsự xuất hiện
[something]

Hành động trở nên hiển hiện hoặc đi đến một nơi nào đó

"The appearance of the first snow sparked excitement."

Sự xuất hiện của những bông tuyết đầu mùa đã khơi dậy niềm phấn khích.

Danh từsự góp mặt
[something]

Một buổi biểu diễn chính thức hoặc một sự kiện công khai

"The actor made a brief appearance on the talk show."

Nam diễn viên đã có một sự góp mặt ngắn ngủi trong chương trình trò chuyện.

Danh từsự trình diện
[something]

Hành động xuất hiện trước tòa án

"The defendant's first court appearance is scheduled for Monday."

Buổi trình diện tòa án đầu tiên của bị cáo được lên lịch vào thứ Hai.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error