D
Dicread
HomeDictionaryEexternal

external

bên ngoài、ngoại vi、độc lập
Tính từ

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tmô tvkhông gian hoc tchc, giúp phân bit chu vi ngoài hoc ngun gc bên ngoài vi phn lõi bên trong. Trong các ngcnh sinh hc hoc y tế, nó chbmt cơ thhoc môi trường xung quanh mt sinh vt, nhm tách bit lp vbên ngoài vi các cơ quan ni tng. Trong các ngcnh chuyên môn hoc hthng, tnày chuyn sang nghĩa da trên ngun gc, xác định nhngnh hưởng, ngun lc hoc hot động kim tra xut phát tbên ngoài mt tchc cthể. Điu này to ra mt ranh gii rõ ràng gia các hot động ni bvà môi trường rng ln hơn, nhn mnh vai trò ca scan thip tbên thba hoc góc nhìn khách quan tbên ngoài.

Ý nghĩa

Tính từbên ngoài
[someone][something]

Đến từ hoặc nằm ở phía bên ngoài

"The company is seeking external funding to expand."

Công ty đang tìm kiếm nguồn vốn bên ngoài để mở rộng.

Cụm từ kết hợp

external hard drive

ổ cứng ngoài

I backed up my files to an external hard drive.

Tôi đã sao lưu các tệp tin của mình vào một ổ cứng ngoài.

external audit

kiểm toán độc lập

The firm underwent an external audit to ensure compliance.

Công ty đã trải qua một đợt kiểm toán độc lập để đảm bảo sự tuân thủ.

external pressure

áp lực từ bên ngoài

The government faced external pressure to change its policy.

Chính phủ phải đối mặt với áp lực từ bên ngoài trong việc thay đổi chính sách.

external memory

bộ nhớ ngoài

The system relies on external memory for large datasets.

Hệ thống dựa vào bộ nhớ ngoài cho các tập dữ liệu lớn.

external appearance

diện mạo bên ngoài

The building's external appearance was renovated last year.

Diện mạo bên ngoài của tòa nhà đã được cải tạo vào năm ngoái.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error