D
Dicread
HomeDictionaryEexternal

external

bên ngoài
Tính từ

Tnày chyếu đóng vai trò là mt tmô tvkhông gian hoc tchc, giúp phân bit chu vi ngoài hoc ngun gc bên ngoài vi phn lõi bên trong. Trong các ngcnh sinh hc hoc y tế, nó chbmt cơ thhoc môi trường xung quanh mt sinh vt, nhm tách bit lp vbên ngoài vi các cơ quan ni tng.

Trong các ngcnh chuyên môn hoc hthng, tnày chuyn sang nghĩa da trên ngun gc, xác định nhngnh hưởng, ngun lc hoc hot động kim tra xut phát tbên ngoài mt tchc cthể. Điu này to ra mt ranh gii rõ ràng gia các hot động ni bvà môi trường rng ln hơn, nhn mnh vai trò ca scan thip tbên thba hoc góc nhìn khách quan tbên ngoài.

Ý nghĩa

Tính từbên ngoài

Đến từ hoặc nằm ở phía bên ngoài

The company is seeking external funding to expand.

Công ty đang tìm kiếm nguồn vốn bên ngoài để mở rộng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error