D
Dicread
HomeDictionaryFfrequency

frequency

tần suất、tần số
[C/U] Cả hai
Số nhiều: frequencies

Thut ngnày gi lên cm giác vslp li có nhp điu hoc mt xung nhpn định. Trong các môi trường kthut, tnày được dùng để mô ttc độ chính xác ca mt tín hiu hoc dao động, nơi mà schính xác là yếu tquan trng nht. Ở nhng ngcnh này, tfrequency mang sc thái khách quan và mang tính toán hc. Trong các tình hung giao tiếp xã hi hoc đời thường, nó mô tmt khuôn mu vthói quen hoc sxut hin. Tnày ám chmt tlhành vi có thể đo lường được, thường được dùng để phân tích các xu hướng hoc thói quen, chng hn như tn sut mt người đi tp gym hoc tn sut xy ra mt li cthtrong báo cáo.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tốc độ dao động cụ thể trong vật lý (ví dụ: các tần số ánh sáng khác nhau). Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về mức độ thường xuyên của một sự việc.

Ý nghĩa

Danh từtần suất
[someone][something]

Số lần một sự kiện lặp lại trong một khoảng thời gian nhất định

"The frequency of bus arrivals increases during rush hour."

Tần suất các chuyến xe buýt đến tăng lên trong giờ cao điểm.

Danh từtần số
[someone][something]

Số chu kỳ trên một đơn vị thời gian của một sóng hoặc dao động

"The radio station transmits at a high frequency."

Đài phát thanh truyền tín hiệu ở tần số cao.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error