D
Dicread
HomeDictionaryUunforeseen

unforeseen

bất ngờ
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từbất ngờ

Không được dự tính hoặc dự đoán trước; xảy ra một cách bất ngờ

"The project was delayed due to unforeseen circumstances."

Dự án đã bị trì hoãn do những tình huống bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error