unforeseen
bất ngờ
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từbất ngờ
Không được dự tính hoặc dự đoán trước; xảy ra một cách bất ngờ
"The project was delayed due to unforeseen circumstances."
Dự án đã bị trì hoãn do những tình huống bất ngờ.
Không được dự tính hoặc dự đoán trước; xảy ra một cách bất ngờ
"The project was delayed due to unforeseen circumstances."
Dự án đã bị trì hoãn do những tình huống bất ngờ.