D
Dicread
HomeDictionaryUunforeseen

unforeseen

bất ngờ
Tính từ

unforeseen được sdng để mô tnhng svic xy ra mà không có bt kdu hiu báo trước nào, khiến người trong cuc hoàn toàn bị động. Đim mu cht ca tnày là sự "không thdự đoán được" ti thi đim lp kế hoch. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bt ngờ" hoc "không lường trước được", nhưng nó mang sc thái trang trng và khách quan hơn so vi tunexpected.

Skhác bit vsc thái

Trong khi unexpected có thdùng cho cnhng điu tích cc (như mt món quà bt ngờ) hoc tiêu cc, thì unforeseen thường xut hin trong các bi cnh chuyên nghip, pháp lý hoc kthut để gii thích cho nhng ri ro, schoc chi phí phát sinh ngoài kế hoch. Nó nhn mnh vào vic thiếu khnăng dbáo hơn là cm giác ngc nhiên.

unexpected: Mang tính cm xúc, dùng trong đời sng hàng ngày. Ví dụ: an unexpected visit (mt chuyến thăm bt ngờ).
unforeseen: Mang tính phân tích, dùng trong công vic hoc văn bn chính thc. Ví dụ: unforeseen circumstances (nhng tình hung bt ngờ/không lường trước được).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia unforeseen và unpredictable. Cn lưu ý rng unpredictable mô tmt đặc tính chu ca đối tượng (ví dụ: thi tiết tht thường), còn unforeseen mô tmt skin cthể đã xy ra mà không được tính đến trong kế hoch.

Sai: The weather is unforeseen. (Thi tiết không thdtính được - dùng sai ngcnh).
✅ Đúng: The weather is unpredictable. (Thi tiết tht thường/không thdự đoán trước).
✅ Đúng: The project was delayed due to unforeseen weather conditions. (Dự án đã btrì hoãn do nhng điu kin thi tiết bt ngờ).

Vmt ngpháp, unforeseen chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa, hiếm khi đứng sau động tni.

Ý nghĩa

Tính từbất ngờ

Không được dự tính hoặc dự đoán trước; xảy ra một cách bất ngờ

The project was delayed due to unforeseen circumstances.

Dự án đã bị trì hoãn do những tình huống bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error