D
Dicread
HomeDictionaryAadaptation

adaptation

sự thích nghi / tác phẩm chuyển thể / đặc điểm thích nghi

/ˌædæpˈteɪʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: adaptations

Tnày tp trung vào khái nim 'phù hp' hociu chnh'. Nó mô tmt cu ni gia trng thái ban đầu và mt yêu cu mi, cho dù yêu cu đó là vmôi trường, cu trúc hay sáng to. Trong bi cnh sinh hc, tnày mang sc thái trung lp và khoa hc, mô thiu quca quá trình tiến hóa. Trong bi cnh cá nhân hoc xã hi, nó gi lên skiên cường và linh hotkhnăng sinh tn hoc phát trin bt chp nhng hoàn cnh thay đổi. Khi đề cp đến nghthut hoc truyn thông (như chuyn thtsách sang phim), tnày mang hàm ý vsbiến đổi. Khác vi mt 'bn sao' hay 'bn dch', mt tác phm chuyn thngụ ý rng nhng thay đổi là cn thiết để tác phm có thvn hành hiu qutrong mt phương tin truyn ti khác.

Uncountable when describing the general process of adjusting to a new environment ('adaptation to city life takes time'). Countable when referring to a specific biological trait ('a unique adaptation for deep-sea diving') or a rewritten version of a creative work ('a film adaptation of the book').

Ý nghĩa

Danh từsự thích nghi

Quá trình thay đổi để trở nên phù hợp với những điều kiện mới

"The adaptation to a new climate was difficult."

Việc thích nghi với khí hậu mới thật khó khăn.

Danh từtác phẩm chuyển thể

Một hình thức hoặc phiên bản đã được sửa đổi hoặc thay đổi

"This is an adaptation of a classic novel."

Đây là một tác phẩm chuyển thể từ một cuốn tiểu thuyết kinh điển.

Danh từđặc điểm thích nghi

Một đặc điểm sinh học giúp sinh vật tồn tại và sinh sản

"Camouflage is a survival adaptation."

Ngụy trang là một đặc điểm thích nghi để sinh tồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error