D
Dicread
HomeDictionaryEexterior

exterior

bên ngoài / vỏ ngoài / vẻ bề ngoài
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: exteriors

Tnày nhn mnh vào mt ranh gii cng hoc mt lp vhu hình ngăn cách thế gii bên trong vi bên ngoài. Khi dùng cho các vt thể, tnày tp trung vào lp bmt hoc chu vi vt lý, thường ngụ ý vmt lp bo vhoc trang trí. Khi dùng cho con người, tnày mô tmt chiếc mt nxã hi hoc mt tm khiên tâm lý. Nó gi lên stách bit gia nhng gì công chúng nhìn thy và thc tế riêng tư vcm xúc ca cá nhân đó, thường to ra cm giác bí ẩn hoc sche giu.

Countable when referring to a specific persona or outward demeanor (a cold exterior). Uncountable when referring to the general outer surface of a physical object (the exterior of the building).

Ý nghĩa

Tính từbên ngoài

tạo thành, nằm ở hoặc liên quan đến phía ngoài của một thứ gì đó

"The exterior walls of the building are made of red brick."

Các bức tường bên ngoài của tòa nhà được làm bằng gạch đỏ.

Danh từvỏ ngoài

bề mặt bên ngoài hoặc phần ngoài của một vật

"The car's exterior was polished to a high shine."

Vỏ ngoài của chiếc xe hơi được đánh bóng đến mức sáng loáng.

Danh từvẻ bề ngoài

diện mạo hoặc thái độ bên ngoài của một người, trái ngược với những cảm xúc thực sự bên trong

"Despite her calm exterior, she was feeling incredibly nervous about the presentation."

Mặc dù vẻ bề ngoài bình tĩnh, cô ấy cảm thấy vô cùng lo lắng về bài thuyết trình.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error