D
Dicread
HomeDictionarySsupplement

supplement

thực phẩm bổ sung / phụ bản / bổ sung
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: supplementsQuá khứ: supplementedPhân từ 2: supplementedV-ing: supplementing

supplement mang ý nghĩa ct lõi là vic thêm mt thgì đó vào để lp đầy khong trng, bù đắp sthiếu ht hoc làm cho mt đối tượng trnên hoàn thin hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thể đóng vai trò là danh thoc động từ, nhưng luôn gisc thái là "phn bsung" chkhông phi là "phn thay thế".

Phân bit sc thái sdng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ supplement vi complement. Mc dù chai đều có thdch là "bsung" trong tiếng Vit, nhưng bn cht rt khác nhau:

supplement tp trung vào vic bù đắp cho mt sthiếu ht hoc gia tăng thêm giá trị/slượng. Ví dụ, khi bn làm thêm mt công vic phụ để có thêm tin, bn đang supplement thu nhp ca mình.
complement tp trung vào shòa hp, làm cho đối phương trnên hoàn ho hơn hoc đầy đủ hơn vmt tính cht. Ví dụ, mt chiếc cà vt màu đỏ complement bvest màu xanh (to nên skết hp hài hòa).

Mt sai lm phbiến là nhm ln supplement vi replacement (sthay thế). supplement là thêm vào cái đã có, trong khi replacement là bcái cũ để thay bng cái mi.

Ngcnhng dng thc tế

Trong đời sng hàng ngày, supplement thường xut hin trong ba lĩnh vc chính:

Sc khe: Dùng để chcác loi thc phm bsung như vitamin hay khoáng cht (dietary supplements) khi chế độ ăn ung không cung cp đủ dưỡng cht.
Truyn thông: Dùng để chcác phbn, tri đi kèm vi báo chính (newspaper supplement).
Tài chính/Công vic: Dùng khi mun gia tăng ngun thu nhp hoc ngun lc hin có.

Đúng: He took a vitamin supplement to boost his immunity. (Anhy ung thc phm bsung vitamin để tăng cường min dch.)
Sai: He used a supplement to replace his main meal. (Sdng supplement ở đây là sai vì nó không ththay thế hoàn toàn ba ăn chính mà chlà bsung thêm.)

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là danh từ, supplement là danh từ đếm được, vì vy có thxut hindng snhiu (supplements). Khi là động từ, nó thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp để chỉ đối tượng được bsung (ví dụ: supplement one's income).

Countable when referring to a specific pill or a separate magazine insert. Uncountable when referring to the general act of adding extra material to a document or diet.

Ý nghĩa

Danh từthực phẩm bổ sung

Thứ được thêm vào để hoàn thiện một điều gì đó hoặc bù đắp cho sự thiếu hụt

The vitamin supplement helped his energy levels.

Viên uống bổ sung vitamin đã giúp cải thiện mức năng lượng của anh ấy.

Danh từphụ bản

Một phần bổ sung của một tờ báo hoặc tạp chí

The Sunday supplement contains a travel guide.

Phụ bản ngày Chủ nhật có chứa một hướng dẫn du lịch.

Ngoại động từbổ sung
[~ someone][~ something]

Thêm một yếu tố phụ vào điều gì đó để cải thiện hoặc làm cho nó hoàn thiện hơn

She took a part-time job to supplement her income.

Cô ấy đã làm một công việc bán thời gian để bổ sung thu nhập của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error