D
Dicread
HomeDictionaryEelement

element

thành phần / nguyên tố / yếu tố / thiên nhiên / mâm nhiệt
Danh từ
Số nhiều: elements

element là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái biu đạt khác nhau. Trong đời sng hàng ngày, nó thường được dùng để chmt thành phn ct lõi hoc mt khía cnh cthca mt vn đề, mt svt. Khi nói vmt "yếu tố" hay "khía cnh", element gi lên hìnhnh vmt mnh ghép không ththiếu để to nên mt tng thhoàn chnh.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khoa hc, đặc bit là hóa hc, element được dùng vi nghĩa chuyên bit là "nguyên tố", chnhng cht cơ bn nht không thphân chia thêm. Trong toán hc, nó được dch là "phn tử" để chmt đối tượng nm trong mt tp hp. Người hc cn lưu ý phân bit rõ các môi trường sdng này để chn tdch tiếng Vit cho chính xác.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là cm tthe elements. Khidng snhiu và đi kèm mo tthe, tnày không còn chcác thành phn đơn lmà chuyn sang nghĩa là "điu kin thi tiết", thường là nhng điu kin khc nghit như mưa, gió, bão. Ví dụ, cm texposed to the elements có nghĩa là bphơi mình trước skhc nghit ca thiên nhiên, chkhông phi là bphơi trước các "yếu tố".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln element vi component hoc factor. Mc dù cba đều có thdch là "yếu tố" hoc "thành phn", nhưng có skhác bit tinh tế:

element: Thường chmt đặc đim tru tượng hoc mt phn cơ bn, mang tính cht định nghĩa (ví dụ: an element of surprise - mt yếu tbt ngờ).
component: Thường chmt bphn vt lý, hu hình cu thành nên mt cmáy hoc hthng (ví dụ: electronic components - các linh kin đin tử).
factor: Thường chmt nguyên nhân hoc tác nhân dn đến mt kết qucthể (ví dụ: deciding factor - yếu tquyết định).

Lưu ý vngpháp

element là mt danh từ đếm được. Khi sdngnghĩa "nguyên tố" hóa hc hoc "phn tử" toán hc, nó tuân thủ đầy đủ các quy tc vsố ít và snhiu trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từthành phần

Một phần hoặc một bộ phận của một tổng thể lớn hơn

The basic elements of the design are simple lines and circles.

Các thành phần cơ bản của thiết kế là những đường thẳng và hình tròn đơn giản.

Danh từnguyên tố

Một chất hóa học không thể bị phân tách thành các chất đơn giản hơn bằng các phương pháp hóa học

Oxygen is a vital element for human survival.

Oxy là một nguyên tố thiết yếu cho sự sinh tồn của con người.

Danh từyếu tố

Một đặc điểm hoặc tính chất cụ thể của một điều gì đó

There was an element of surprise in his reaction.

Có một yếu tố bất ngờ trong phản ứng của anh ấy.

Danh từthiên nhiên

Các sức mạnh của tự nhiên, đặc biệt là thời tiết, thường được dùng ở dạng số nhiều

The sailors struggled against the elements during the storm.

Các thủy thủ đã vật lộn chống lại sự khắc nghiệt của thiên nhiên trong suốt cơn bão.

Danh từmâm nhiệt

Một thiết bị sưởi ấm chuyển đổi điện năng thành nhiệt năng

The electric kettle has a faulty heating element.

Chiếc ấm điện có một mâm nhiệt bị hỏng.

Ví dụ

Trust is a key element of any successful relationship.

Niềm tin là một yếu tố then chốt của bất kỳ mối quan hệ thành công nào.

0

There is an element of risk involved in this investment.

Có một khía cạnh rủi ro liên quan đến khoản đầu tư này.

0

Gold is a precious element found in the earth's crust.

Vàng là một nguyên tố quý hiếm được tìm thấy trong vỏ Trái Đất.

0

The sailors struggled to survive against the harsh elements.

Các thủy thủ đã phải vật lộn để sinh tồn trước những điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

0

Each element in the array must be a positive integer.

Mỗi phần tử trong mảng phải là một số nguyên dương.

0

The electric kettle uses a heating element to boil water.

Ấm đun nước điện sử dụng một điện trở nhiệt để đun sôi nước.

0

Cụm từ kết hợp

heating element

điện trở nhiệt

The heating element in the water heater needs to be replaced.

Điện trở nhiệt trong máy nước nóng cần được thay thế.

trace element

nguyên tố vi lượng

Selenium is a trace element essential for human health.

Selen là một nguyên tố vi lượng thiết yếu cho sức khỏe con người.

element of surprise

yếu tố bất ngờ

The army relied on the element of surprise to win the battle.

Quân đội đã dựa vào yếu tố bất ngờ để giành chiến thắng trong trận chiến.

brave the elements

chống chọi với điều kiện thời tiết khắc nghiệt

The explorers had to brave the elements to reach the summit.

Các nhà thám hiểm đã phải chống chọi với điều kiện thời tiết khắc nghiệt để lên tới đỉnh núi.

isolate an element

tách một nguyên tố

Scientists worked for years to isolate the new element from the ore.

Các nhà khoa học đã làm việc trong nhiều năm để tách nguyên tố mới từ quặng.

Thành ngữ & Tục ngữ

in one's element

ở trong môi trường thuận lợi hoặc trạng thái thoải mái nhất

She is truly in her element when she is conducting an orchestra.

Cô ấy thực sự ở trong môi trường thuận lợi khi chỉ huy một dàn nhạc.

the elements

điều kiện thời tiết khắc nghiệt

The soldiers had to camp in the open, exposed to the elements.

Các binh sĩ phải cắm trại ngoài trời, phơi mình trước các điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

Bối cảnh văn hóa

Thut gikim ca các nguyên tố: Tchnghĩa huyn bí đến Bng tun hoàn
The Alchemy of the Element: From Mysticism to the Periodic Table

Trong nhiu thế kỷ, hành trình tìm kiếm shiu biết vnhng thành phn cơ bn cu to nên vũ trca con người được thúc đẩy bi skết hp gia khát vng tâm linh và trí tò mò khoa hc.
Ti Hy Lp cổ đại, Empedocles đã đề xut rng mi thứ đều được cu thành tbn nguyên tcổ đin: đất, không khí, la và nước.
Đây không đơn thun là mt lý thuyết hóa hc mà là mt khung triết hc, nơi mi nguyên tố đại din cho mt trng thái ca vt cht và mt lc lượng vũ trụ.
Các nhà gikim thi Trung cổ đã kế tha nim tin này, dành cả đời để cgng biến các kim loi cơ bn thành vàng, tin rng mi vt cht đều chia smt nguyên tnguyên thy chung có thể được điu khin thông qua nhng kiến thc bí mt.
Schuyn đổi tthut gikim huyn bí sang hóa hc hin đại din ra khi các nhà khoa hc bt đầu định nghĩa mt nguyên tkhông phi bng bn cht cm tính, mà bng cu trúc nguyên tca nó.
Vic phát hin ra oxy và hydro vào cui thế kỷ 18 đã phá vmô hình bn nguyên tố, hé lmt vũ trphc tp và đa dng hơn nhiu so vi nhng gì người xưa tưởng tượng.
Điu này đạt đến đỉnh đim vi vic Dmitri Mendeleev to ra Bng tun hoàn vào năm 1869.
Thiên tài ca Mendeleev nmvic nhn ra rng các đặc tính ca mi nguyên tlp li theo chu kỳ, cho phép ông dự đoán stn ti ca nhng nguyên tchưa được khám phá.
Ngày nay, chúng ta nhn ra rng mi nguyên tố đơn ltrong bng tun hoàn, thydro nhnht đến các nguyên ttng hp nng nht được to ra trong máy gia tc ht, đều là mt mnh ghép ca mt câu đố vũ trụ.
Hu hết các nguyên tnày được rèn trong lõi ca nhng ngôi sao đang chết thông qua quá trình tng hp ht nhân.
Khi nhng ngôi sao này phát nthành siêu tân tinh, chúng đã gieo rc các nguyên tnày khp vũ trụ, cui cùng kết tli thành các hành tinh và con người.
Mi nguyên tst trong máu và canxi trong xương ca chúng ta là mt nguyên ttinh tú, khiến chúng ta thc slà nhng tàn tích ca các vì sao.
Nhn thc này đã biến bng tun hoàn tmt biu đồ lp hc khô khan thành mt bn đồ vngun gc thiên hà ca chính chúng ta.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Latin elementum, có nghĩa là nguyên lý đầu tiên hoc điu cơ bn, xut phát tcm ttiếng Latin primus elementum.

Thut ngnày chunh hưởng bi tstoicheion trong tiếng Hy Lp, dùng để chcác thành phn cơ bn ca vũ trhoc các chcái trong bng chcái. Theo thi gian, thut ngnày đã phát trin tvic mô tcác khi xây dng cơ bn ca tnhiên sang bao hàm ccác cht hóa hc và các thành phn tru tượng ca mt hthng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error