D
Dicread
HomeDictionaryEelement

element

yếu tố、nguyên tố、thành phần
[C] Đếm được
Số nhiều: elementsQuá khứ: elementsPhân từ 2: elementsV-ing: elementsSo sánh hơn: more elementalSo sánh nhất: most elemental

Xét vmt khoa hc, thut ngnày chmt thc thhóa hc không thphân chia, đóng vai trò là khi xây dng cơ bn ca mi vt cht trong vũ trụ. Cách dùng này mang tính chính xác và kthut, tp trung vào các đặc tính và cu trúc nguyên tử. Ngược li, khi được dùng trong bi cnh xã hi hoc tâm lý, nó mô ttrng thái hài hòa gia mt cá nhân và môi trường xung quanh. Cm tin one's element ám chtrng thái đạt đỉnh cao vnăng lc và sthoi mái, nơi nhng tài năng thiên bm ca mt người được phát huy hiu qunht.

Một phần đơn lẻ hoặc một chất hóa học.

Ý nghĩa

Danh từyếu tố, nguyên tố, môi trường
[someone][something]

Một phần cơ bản của một tổng thể; một chất hóa học không thể phân chia nhỏ hơn; hoặc một môi trường tự nhiên nơi ai đó cảm thấy thoải mái

"The element of surprise changed the outcome of the game."

Yếu tố bất ngờ đã thay đổi kết quả của trận đấu.

Cụm từ kết hợp

trace element

nguyên tố vi lượng

key element|element of risk|natural element

yếu tố then chốt|yếu tố rủi ro|yếu tố tự nhiên

Thành ngữ & Tục ngữ

in one's element

đúng sở trường, thoải mái

She is truly in her element when she is conducting an orchestra.

Cô ấy thực sự được là chính mình khi chỉ huy một dàn nhạc giao hưởng.

Last Updated: May 28, 2026Report an Error