D
Dicread
HomeDictionaryFforeign

foreign

nước ngoài、ngoại quốc、xa lạ
Tính từ

Tnày được sdng trên hai phương din ý nghĩa khác nhau: địa chính trvà tâm lý. Vmt địa chính trị, foreign xác định ranh gii vquc tch và địa lý, phân bit gia ni bvà bên ngoài da trên biên gii quc gia. Cách dùng này thường mang hàm ý vsmi mhoc khong cách, thường thy trong các nghiên cu vquan hquc tế. Ở góc độ tâm lý hoc khái nim, tnày mô tmt trng thái không quen thuc hoc mâu thun trong nhn thc. Khi mt ý tưởng được coi là foreign, điu đó cho thy nó hoàn toàn không phù hp vi các giá trhoc tri nghim vn có ca mt người, khiến khái nim đó trnên khó hiu hoc không thtiếp cn, chkhông đơn thun là khong cách địa lý.

Ý nghĩa

Tính từnước ngoài, xa lạ
[someone][something]

Đến từ hoặc thuộc về một quốc gia khác với quốc gia của mình; hoặc không tự nhiên đối với một người hay một địa điểm

"She speaks three foreign languages fluently."

Cô ấy nói trôi chảy ba ngôn ngữ nước ngoài.

Cụm từ kết hợp

foreign language

ngoại ngữ

I am learning a foreign language.

Tôi đang học một ngoại ngữ.

foreign exchange

ngoại hối

The foreign exchange market is volatile.

Thị trường ngoại hối đang biến động.

foreign investment

vốn đầu tư nước ngoài

The city attracted significant foreign investment.

Thành phố đã thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài đáng kể.

foreign policy

chính sách đối ngoại

The administration revised its foreign policy.

Chính quyền đã điều chỉnh chính sách đối ngoại của mình.

foreign aid

viện trợ nước ngoài

The region relies heavily on foreign aid.

Khu vực này phụ thuộc nhiều vào viện trợ nước ngoài.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error