D
Dicread
HomeDictionaryPpH

pH

độ pH
Danh từ

pH là mt thut ngkhoa hc chuyên dng, được sdng phbiến trong hóa hc, sinh hc và nông nghip để định lượng mc độ axit hoc kim ca mt cht. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được ginguyên là pH hoc gi là "độ pH". Đim quan trng cn lưu ý là chp luôn viết thường và chH luôn viết hoa, vì p đại din cho "potential" (tim năng/smũ) và H đại din cho ion Hydro.

Ý nghĩa

Danh từđộ pH

Một thang đo số dùng để xác định độ axit hoặc độ kiềm của một dung dịch nước, dựa trên logarit âm của nồng độ ion hydro

The soil has a pH of 6.5, making it slightly acidic.

Đất có độ pH là 6,5, khiến nó hơi có tính axit.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error