D
Dicread
HomeDictionaryCcircumstance

circumstance

hoàn cảnh / tình trạng tài chính

/-æns/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: circumstances

circumstance thường được dùng để chnhng skin hoc điu kin cthtác động đến mt tình hung, khiến mt hành động hoc quyết định trnên cn thiết hoc có thgii thích được. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "hoàn cnh", "tình hung" hociu kin". Skhác bit vsc thái Khi dùngsố ít, circumstance nhn mnh vào mt chi tiết hoc mt skin cthể. Khi dùngsnhiu circumstances, nó thường ám chtoàn bbi cnh xung quanh mt svic. Mt đim quan trng là cm tunder no circumstances (trong bt ktrường hp nào cũng không) mang sc thái cc kmnh mvà trang trng, dùng để đưa ra mt lnh cm tuyt đối. Ví dụ: Under no circumstances should you open this door (Trong bt ktrường hp nào bn cũng không được mcánh ca này). Lưu ý vtình trng tài chính Mt cách dùng đặc bit ca circumstances (luônsnhiu) là để nói vtình hình tài chính ca mt người mt cách lch svà gim nhẹ. Thay vì nói trc tiếp là "nghèo" hoc "giàu", người bn ngsdng cm tnày để tránh gây tn thương hoc quá lliu. Ví dụ: reduced circumstances (hoàn cnh khó khăn/tài chính sa sút). Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia circumstance và situation. Trong khi situation là mt thut ngchung chtrng thái hin ti ca mi thứ, thì circumstance tp trung vào nhng yếu tcthdn đến trng thái đó. Có thhiu circumstances là nhng "mnh ghép" to nên mt situation. situation: Tình hình chung (ví dụ: tình hình chính trị). circumstance: Nhng chi tiết cthể (ví dụ: nhng tình tiết gim nhca mt vụ án).

Countable when referring to a specific detail or fact surrounding an event ('a strange circumstance'). Uncountable (and usually plural) when referring to someone's overall financial standing or quality of life ('living in reduced circumstances').

Ý nghĩa

Danh từhoàn cảnh

Một sự thật hoặc điều kiện liên quan đến một sự kiện hoặc hành động

"The police are investigating the circumstances surrounding the accident."

Cảnh sát đang điều tra các hoàn cảnh xung quanh vụ tai nạn.

Danh từtình trạng tài chính

Trạng thái tài chính của một người, đặc biệt là khi được dùng ở dạng số nhiều

"Due to a sudden change in his financial circumstances, he had to sell the house."

Do sự thay đổi đột ngột trong tình trạng tài chính, anh ấy đã phải bán ngôi nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error