D
Dicread
HomeDictionaryCconsequence

consequence

hậu quả / tầm quan trọng

/ˈkɒnsɪkwɛns/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: consequences

Tnày mang sc nng ln vtính nhân quvà stt yếu. Trong khi result (kết quả) mang sc thái trung lp, thì consequence (hu quả) thường to cm giác như mt khon nphi trhoc mt kết lun logic không thtránh khi mt khi hành động đã được thc hin. Trong cách sdng phbiến nht, tnày nghiêng vnghĩa tiêu cc, gi lên cm giác vstrng pht, trách nhim pháp lý hoc mt hly đáng tiếc. Nó cho thy mt đường thng trc tiếp ni tsai lm dn đến hình pht. Khi được dùng để mô ttm quan trng (ví dụ: of little consequence - ít có tm quan trng), tông ging schuyn sang nói vvthế hoc mc độ ảnh hưởng. Ở đây, nó mô tvic mt điu gì đó có đủ sc nng để làm thay đổi cc din ca mt tình hung hay không, thường xut hin trong các ngcnh trang trng hoc văn chương.

Countable when referring to the specific outcomes or penalties following an action ('He faced severe consequences for his lies'). Uncountable when describing a state of importance or significance ('The mistake was of little consequence').

Ý nghĩa

Danh từhậu quả

Một kết quả hoặc tác động, thường là điều không mong muốn hoặc khó chịu

"If you refuse to follow the safety rules, you must accept the consequences."

Nếu bạn từ chối tuân thủ các quy tắc an toàn, bạn phải chấp nhận những hậu quả.

Danh từtầm quan trọng

Mức độ quan trọng hoặc sự liên quan

"The decision was of little consequence to the overall outcome of the trial."

Quyết định này ít có tầm quan trọng đối với kết quả chung của phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error