D
Dicread
HomeDictionaryAaberration

aberration

sự sai lệch
[C] Đếm được
Số nhiều: aberrations

aberration được sdng để mô tmt svic, hành vi hoc hin tượng chch khi quỹ đạo bình thường, tiêu chun hoc mong đợi. Đim mu cht ca tnày là tính cht "tm thi" và "bt thường". Khi mt svic được gi là aberration, người nói ngụ ý rng điu đó không đại din cho bn cht tht shoc xu hướng chung ca đối tượng, mà chlà mt sai sót hoc mt schy hu. Sc thái ý nghĩa và phân bit Trong tiếng Vit, aberration thường được dch là "ssai lch" hoc "sbt thường". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi các ttương tnhư anomaly hay deviation: aberration thường mang hàm ý tiêu cc hoc gây ngc nhiên, nhn mnh vào vic mt điu gì đó "không nên xy ra" hoci ngược li vi lthường". Ví dụ, mt người vn hin lành nhưng đột nhiên ni nóng sẽ được coi là mt aberration trong tính cách ca họ. anomaly thiên vtính kthut hoc khoa hc, mô tmt đim dliu hoc hin tượng không khp vi quy lut chung mà không nht thiết mang hàm ý tiêu cc. deviation đơn thun là schch hướng khi mt tiêu chun hoc mt con đường đã định sn, mang tính trung lp hơn. Lưu ý vngcnh sdng Trong lĩnh vc quang hc, aberration (quang sai) là mt thut ngchuyên môn chhin tượng thu kính không thhi tụ ánh sáng ti mt đim duy nht, gây ra smhoc biến dng hìnhnh. Người hc cn lưu ý không nhm ln nghĩa chuyên ngành này vi nghĩa thông dng trong đời sng hàng ngày. Đúng: His sudden outburst was a temporary aberration. (Cơn gin dữ đột ngt ca anhy là mt ssai lch tm thi trong tính cách.) Sai: Sdng aberration để mô tmt thói quen xu kéo dài. Vì aberration chnhng điu xy ra thoáng qua, nếu mt hành vi xy ra thường xuyên, hãy dùng habit hoc pattern. Đặc đim ngpháp aberration là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tnhư temporary (tm thi), mental (tâm thn/tâm lý) hoc optical (quang hc) để làm rõ phm vi ca ssai lch.

Used to count specific instances of deviation, such as multiple statistical aberrations in a data set.

Ý nghĩa

Danh từsự sai lệch

Sự chệch khỏi những gì bình thường, thông thường hoặc mong đợi, thường là điều không mong muốn

"The sudden drop in temperature was a weather aberration for this time of year."

Việc nhiệt độ giảm đột ngột là một sự sai lệch thời tiết bất thường vào thời điểm này trong năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error