D
Dicread
HomeDictionaryDdeliberate

deliberate

cố ý / thận trọng / cân nhắc / thảo luận
Tính từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: deliberatedPhân từ 2: deliberatedV-ing: deliberatingSo sánh hơn: more deliberateSo sánh nhất: most deliberate

Khi được dùng như mt tính từ để mô tả ý định, tdeliberate mang sc nng ln vtrách nhim hoc ti li. Nó gi lên mt sla chn lnh lùng, có tính toán thay vì mt sbc đồng nht thi, thường xut hin trong các bi cnh pháp lý hoc cáo buc để nhn mnh rng svic không phi là ngu nhiên.

Khi đóng vai trò là mt động thoc mô tvtc độ, tnày chuyn sang cm giác vsuy nghiêm và chính xác. Nó gi lên hìnhnh ca mt quá trình chm rãi, nhp nhàng, nơi mi bước đi đều được cân nhc klưỡng vmc độ ảnh hưởng, đối lp hoàn toàn vi svi vã hay liu lĩnh.

Ý nghĩa

Tính từcố ý

Được thực hiện một cách có ý thức và chủ tâm; đã được lên kế hoạch

It was a deliberate attempt to mislead the public.

Đó là một nỗ lực cố ý nhằm đánh lạc hướng công chúng.

Tính từthận trọng

Chậm rãi và cẩn thận, thường để tránh sai sót hoặc để tạo ra một hiệu ứng nhất định

He spoke in a slow, deliberate manner to ensure everyone understood.

Anh ấy nói với phong thái chậm rãi và thận trọng để đảm bảo mọi người đều hiểu.

Ngoại động từcân nhắc
[~ decision or topic]

Tham gia vào việc xem xét kỹ lưỡng và lâu dài về một điều gì đó trước khi đưa ra quyết định

The jury retired to deliberate on the verdict.

Bồi thẩm đoàn đã lui về để cân nhắc về bản án.

Nội động từthảo luận
[~ decision process]

Suy nghĩ hoặc bàn bạc về một vấn đề gì đó một cách cẩn thận

The committee will deliberate for several hours before voting.

Ủy ban sẽ thảo luận trong vài giờ trước khi bỏ phiếu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error