D
Dicread
HomeDictionarySsource

source

nguồn / nguồn tin / tìm nguồn cung ứng

/sɔːs/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Tnày tp trung vào khái nim vngun gc và khnăng truy xut. Đây là đim khi đầuging như mt "mch nước" mà từ đó mi thkhác tuôn trào, cho dù đó là nước, thông tin hay mt sn phm vt cht. Trong bi cnh thông tin, tsource mang hàm ý mnh mvthm quyn và sxác thc. Mt "ngun tin" không chỉ đơn thun là mt mu dliu; đó là bng chng hoc nhân chng giúp xác nhn mt li khng định. Trong lĩnh vc báo chí, điu này thường ngụ ý vmt lp bo mt hoc quyn tiếp cn đặc bit. Khi được dùng như mt động từ, ý nghĩa chuyn tmt đim khi đầu thụ động sang mt quá trình thu mua chủ động. Nó gi ý mt sla chn có tính toán trong vic tuyn chn, thường nhn mnh vào cht lượng, đạo đức hoc vtrí địa lý nơi các nguyên liu được thu thp.

Countable when referring to a specific person providing a tip ('a reliable source') or a particular document used for research. Uncountable when referring to the general origin of something, such as the starting point of a river.

Ý nghĩa

Danh từnguồn

Nơi, người hoặc vật mà từ đó một thứ gì đó bắt nguồn hoặc có thể thu thập được

"The river has its source in the mountains."

Con sông này có nguồn từ trên núi.

Danh từnguồn tin

Một người, ấn phẩm hoặc tài liệu cung cấp thông tin

"The journalist refused to reveal her anonymous source."

Nữ nhà báo từ chối tiết lộ nguồn tin ẩn danh của mình.

Ngoại động từtìm nguồn cung ứng

Thu mua từ một địa điểm hoặc nhà cung cấp cụ thể

"The company sources its raw materials from sustainable farms."

Công ty tìm nguồn cung ứng nguyên liệu thô từ các trang trại bền vững.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error