D
Dicread
HomeDictionaryCcultivation

cultivation

canh tác / trau dồi
[C/U] Cả hai

cultivation mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là nghĩa đen liên quan đến nông nghip và mt là nghĩa bóng liên quan đến sphát trin cá nhân hoc xã hi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là vic trng trt mà còn bao hàm cmt quá trình chăm sóc, nuôi dưỡng tmỉ để đạt được kết qumong mun.

Uncountable when referring to the general agricultural practice of farming. Countable when referring to a specific variety or method of growing a plant.

Ý nghĩa

Danh từcanh tác

Quá trình chuẩn bị đất và trồng trọt cây trồng

The cultivation of rice requires a lot of water.

Việc canh tác lúa đòi hỏi rất nhiều nước.

Danh từtrau dồi

Hành động phát triển một phẩm chất, kỹ năng hoặc mối quan hệ thông qua sự nỗ lực

The cultivation of a professional network is key to career growth.

Việc trau dồi một mạng lưới chuyên nghiệp là chìa khóa để phát triển sự nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: July 12, 2026Report an Error