D
Dicread
HomeDictionaryPphenotype

phenotype

kiểu hình / biểu hiện kiểu hình
Danh từ
Số nhiều: phenotypes

Sphân bit gia kiu hình và kiu gen Trong sinh hc, phenotype (kiu hình) đề cp đến nhng đặc đim có thquan sát được ca mt sinh vt, chng hn như chiu cao, màu mt hoc nhóm máu. Người hc cn phân bit rõ thut ngnày vi genotype (kiu gen), vn là tp hp các gen thc tế trong DNA ca sinh vt đó. Mt đim quan trng là kiu hình không chỉ được quyết định bi gen mà còn chunh hưởng mnh mtmôi trường. Ví dụ, mt người có gen quy định chiu cao ln nhưng nếu bsuy dinh dưỡng trong thi thơ ấu, kiu hình thc tế (chiu cao khi trưởng thành) sthp hơn tim năng di truyn. Cách sdng trong ngcnh khoa hc Thut ngnày thường được dùng trong di truyn hc và tiến hóa để mô tstương tác gia di truyn và môi trường. Khi sdng, hãy lưu ý rng phenotype có thdùng để chtoàn bộ đặc đim ca mt cá thhoc mt đặc đim cthể đơn lẻ. Đúng: The phenotype of the plant is affected by soil quality. (Kiu hình ca cây bị ảnh hưởng bi cht lượng đất.) Sai: Sdng phenotype để nói vcác đặc đim tâm lý không thquan sát hoc đo lường được mt cách khách quan. Lưu ý vthut ng Trong tiếng Vit, phenotype được dch nht quán là "kiu hình". Đây là mt thut ngchuyên môn, vì vy không nên thay thế bng các tthông thường như "hình dáng" hay "vbngoài" trong các văn bn khoa hc để tránh làm mt đi tính chính xác vmt di truyn hc.

Ý nghĩa

Danh từkiểu hình

Tập hợp các đặc điểm vật lý hoặc hóa sinh có thể quan sát được của một sinh vật, được quyết định bởi cả cấu tạo di truyền và những ảnh hưởng từ môi trường

"The plant's phenotype includes its height, leaf shape, and flower color."

Kiểu hình của loài cây này bao gồm chiều cao, hình dạng lá và màu sắc của hoa.

biểu hiện kiểu hình

Sự biểu hiện cụ thể của một đặc điểm di truyền đơn lẻ ở một cá thể sinh vật

Kiểu hình lặn về màu mắt chỉ xuất hiện khi cả bố và mẹ đều cung cấp alen cần thiết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error