D
Dicread
HomeDictionaryUunexpected

unexpected

bất ngờ / ngoài dự kiến

/ʌnɪkˈspɛktɪd/

Tính từ
So sánh hơn: more unexpectedSo sánh nhất: most unexpected

unexpected được sdng để mô tmt svic, tình hung hoc kết quxy ra mà không có schun bị, dtính hoc dự đoán trước. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bt ngờ" hoc "ngoài dkiến". Đim mu cht ca unexpected là stương phn gia kvng ban đầu và thc tế din ra. Sc thái ý nghĩa và phân bit Khi sdng unexpected, người nói mun nhn mnh vào yếu tgây ngc nhiên. Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi mt stgn nghĩa để tránh nhm ln: unexpected tp trung vào vic "không được dự đoán trước". Ví dụ: an unexpected visit (mt chuyến thăm bt ngờ). sudden nhn mnh vào "tc độ" xy ra nhanh chóng, tc thi. Mt svic có thva sudden va unexpected, nhưng mt svic unexpected không nht thiết phi xy ra nhanh (ví dụ: mt kết qubu cbt ngsau nhiu tháng chờ đợi). unforeseen thường được dùng trong bi cnh trang trng hơn, đặc bit là trong hp đồng hoc kế hoch kinh doanh, để chnhng ri ro hoc tình hung không thtiên liu được. Ví dụ: unforeseen circumstances (nhng tình hung ngoài dkiến). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Vit thường dnhm ln khi dch các cm tmang tính tiêu cc hoc tích cc. unexpected là mt ttrung tính; nó có thdùng cho ctin vui ln tin bun. Đúng: unexpected good news (tin tt bt ngờ) hoc unexpected tragedy (bi kch bt ngờ). Mt sai lm phbiến là sdng unexpected như mt trng ttrong khi nó là mt tính từ. Để mô thành động xy ra mt cách bt ngờ, bn phi sdng trng tunexpectedly. Sai: He arrived unexpected. Đúng: He arrived unexpectedly. (Anhy đã đến mt cách bt ngờ.) Vmt ngpháp, unexpected đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết (linking verbs) như be, seem, feel.

Ý nghĩa

Tính từbất ngờ

Không được dự tính hoặc dự đoán trước

"The news of his resignation was completely unexpected."

Tin tức về việc từ chức của ông ấy hoàn toàn bất ngờ.

Tính từngoài dự kiến

Xảy ra mà không có cảnh báo hoặc kế hoạch trước đó

"They took an unexpected detour through the mountains."

Họ đã đi một đường vòng ngoài dự kiến băng qua những ngọn núi.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error