D
Dicread
HomeDictionaryAarrangement

arrangement

thỏa thuận / sự sắp đặt / bố cục / bản phối khí / thỏa thuận thanh toán
Danh từ
Số nhiều: arrangements

arrangement là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái tschun bmang tính tchc cho đến các tha thun pháp lý hoc nghthut. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tt ccác nghĩa này thành "ssp xếp", điu này có thlàm mt đi tính chính xác ca văn bn, đặc bit là trong bi cnh chuyên môn.

Ý nghĩa

Danh từthỏa thuận

Một kế hoạch hoặc một tập hợp các điều khoản đã được đồng ý về cách một việc gì đó sẽ được thực hiện hoặc tổ chức

"We have a special arrangement regarding the payment schedule."

Chúng tôi có một thỏa thuận đặc biệt với chủ nhà về vấn đề tiền thuê nhà.

Danh từsự sắp đặt

Hành động đặt các vật thể hoặc con người theo một thứ tự hoặc vị trí cụ thể

"The floral arrangement on the table was breathtaking."

Sự sắp đặt cẩn thận của những bông hoa trong bình đã tạo nên một điểm nhấn tuyệt đẹp.

Danh từbố cục

Một sơ đồ hoặc cấu hình cụ thể của các bộ phận hoặc yếu tố

"The orchestra performed a jazz arrangement of a classical symphony."

Bố cục chỗ ngồi trong hội trường được thiết kế để tối đa hóa tầm nhìn.

Danh từbản phối khí

Một tác phẩm âm nhạc hoặc một đoạn nhạc được chuyển biên cho một nhạc cụ hoặc một nhóm nhạc cụ cụ thể

"The two companies reached an arrangement to share the distribution network."

Nhóm tứ tấu dây đã trình diễn một bản phối khí tuyệt đẹp từ một bài hát dân ca.

thỏa thuận thanh toán

Một thỏa thuận pháp lý để giải quyết tranh chấp hoặc một kế hoạch tài chính để trả hết nợ

Công ty đã đạt được một thỏa thuận thanh toán để xóa các khoản nợ quá hạn trong vòng mười hai tháng.

Ví dụ

They made a formal arrangement to share the office space.

Họ đã lập một thỏa thuận chính thức để chia sẻ không gian văn phòng.

The arrangement of the books on the shelf was alphabetical.

Sự sắp đặt các cuốn sách trên kệ là theo thứ tự bảng chữ cái.

The internal arrangement of the engine allows for better cooling.

Bố cục bên trong của động cơ cho phép làm mát tốt hơn.

The pianist played a jazz arrangement of a classical piece.

Nghệ sĩ piano đã chơi một bản phối khí jazz từ một tác phẩm cổ điển.

The debtor entered into a payment arrangement with the bank.

Người nợ đã ký kết một thỏa thuận thanh toán với ngân hàng.

Cụm từ kết hợp

seating arrangement

bố cục chỗ ngồi

The seating arrangement at the wedding was carefully planned to keep families together.

Bố cục chỗ ngồi tại đám cưới đã được lên kế hoạch cẩn thận để các gia đình được ngồi cùng nhau.

floral arrangement

sự sắp đặt hoa

She ordered a large floral arrangement for the lobby of the hotel.

Cô ấy đã đặt một sự sắp đặt hoa lớn cho sảnh khách sạn.

payment arrangement

thỏa thuận thanh toán

The bank helped the small business set up a payment arrangement to manage its loans.

Ngân hàng đã giúp doanh nghiệp nhỏ thiết lập một thỏa thuận thanh toán để quản lý các khoản vay của mình.

musical arrangement

bản phối khí

The jazz band performed a modern arrangement of a classic 1920s tune.

Ban nhạc jazz đã trình diễn một bản phối khí hiện đại từ một giai điệu cổ điển những năm 1920.

make arrangements

sắp xếp kế hoạch

We need to make arrangements for the guest speaker's travel and accommodation.

Chúng tôi cần sắp xếp kế hoạch cho việc đi lại và chỗ ở của diễn giả khách mời.

Thành ngữ & Tục ngữ

working arrangement

thỏa thuận làm việc linh hoạt

They have a working arrangement where she works from home on Fridays.

Họ có một thỏa thuận làm việc linh hoạt trong đó cô ấy làm việc tại nhà vào các ngày thứ Sáu.

payment arrangement

thỏa thuận thanh toán

The bank helped him set up a payment arrangement to manage his loan.

Ngân hàng đã giúp anh ấy thiết lập một thỏa thuận thanh toán để quản lý khoản vay của mình.

seating arrangement

bố cục chỗ ngồi

The seating arrangement at the wedding was carefully planned to avoid family conflict.

Bố cục chỗ ngồi tại đám cưới đã được lên kế hoạch cẩn thận để tránh xung đột gia đình.

floral arrangement

sự sắp đặt hoa

She ordered a lavish floral arrangement for the gala centerpiece.

Cô ấy đã đặt một sự sắp đặt hoa xa hoa để làm điểm nhấn cho buổi dạ tiệc.

musical arrangement

bản phối khí

The jazz band performed a modern arrangement of a classic Gershwin tune.

Ban nhạc jazz đã trình diễn một bản phối khí hiện đại từ một giai điệu cổ điển của Gershwin.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error