D
Dicread
HomeDictionaryCcharacteristic

characteristic

đặc điểm / điển hình

/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪk/

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: characteristics

Tnày tp trung vào vic nhn din thông qua sự độc nht. Nó mô tmt đặc đim cho phép ai đó nhn ra chính xác đối tượng hoc người mà họ đang tiếp xúc, bi vì đặc đim đó gn lin cht chvi danh tính ca đối tượng. Khi đóng vai trò là mt tính từ, tcharacteristic mang hàm ý vscó thdự đoán được. Nếu mt hành vi được coi là characteristic ca mt ai đó, điu đó có nghĩa là nó hoàn toàn khp vi khuôn mu hành vi đã hình thành ca họ. Tnày mang tính khách quan và mang tính phân tích hơn so vi ttypical, vn thường mang nghĩa chung chung. Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày đề cp đến mt thành phn cthcu thành nên tính cách hoc bn cht ca mt vt thvt lý. Trong khi ttrait thường được dùng cho tính cách con người, thì characteristic linh hot hơn khi có thdùng để mô tcác đặc tính ca hóa cht, các tp hp toán hc hoc các phong cách kiến trúc.

Used to count individual traits, such as listing 'three key characteristics' that make a leader successful.

Ý nghĩa

Danh từđặc điểm

Một đặc điểm, phẩm chất hoặc tính chất phân biệt, thuộc về và định nghĩa một người, địa điểm hoặc sự vật

"The characteristic of kindness."

Đặc điểm của sự tử tế.

Tính từđiển hình

Điển hình cho một người, địa điểm hoặc sự vật cụ thể

"A characteristic smell of the sea."

Một mùi biển điển hình.

Ví dụ

Patience is a key characteristic of a successful teacher.

Kiên nhẫn là một đặc điểm then chốt của một giáo viên thành công.

The bird has a characteristic song that echoes through the forest.

Loài chim này có tiếng hót điển hình vang vọng khắp khu rừng.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error