D
Dicread
HomeDictionaryHhorticulture

horticulture

nghề làm vườn
Danh từ

horticulture đề cp đến nghthut và khoa hc trng trt các loi cây như rau, trái cây, hoa và cây cnh. Đim khác bit ct lõi gia horticulture và agriculture là quy mô và mc đích. Trong khi agriculture thường gn lin vi canh tác quy mô ln trên nhng cánh đồng rng ln (như trng lúa, ngô) nhm mc đích sn xut lương thc đại trà, thì horticulture tp trung vào schăm sóc tmỉ, thâm canh trên din tích nhhơn, thường kết hp gia giá trkinh tế và giá trthm mỹ.

Ý nghĩa

Danh từnghề làm vườn

Nghệ thuật hoặc thực hành canh tác và quản lý vườn, đặc biệt là trồng trái cây, rau củ, hoa hoặc cây cảnh

She decided to study horticulture to better understand how to cultivate rare orchids.

Cô ấy quyết định học nghề làm vườn để hiểu rõ hơn về cách trồng các loài lan quý hiếm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error