D
Dicread
HomeDictionaryCcontingency

contingency

tình huống bất ngờ / khoản dự phòng
Danh từ
Số nhiều: contingencies

contingency mô tmt svic có thxy ra nhưng không chc chn, thường mang sc thái vnhng ri ro hoc tình hung bt ngcn phi chun btrước. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh, từ "tình hung bt ngờ" cho đến "khon dphòng" trong tài chính.

Ý nghĩa

Danh từtình huống bất ngờ

Một sự kiện hoặc hoàn cảnh trong tương lai có khả năng xảy ra nhưng không thể dự đoán chắc chắn

We have a contingency plan in place in case the primary strategy fails.

Chúng tôi đã có một kế hoạch dự phòng trong trường hợp chiến lược chính thất bại.

Danh từkhoản dự phòng

Một khoản tiền được dành riêng để chi trả cho bất kỳ chi phí hoặc chi tiêu ngoài dự kiến nào

The project budget includes a ten percent contingency for unforeseen materials.

Ngân sách dự án bao gồm mười phần trăm chi phí dự phòng cho các vật liệu không lường trước được.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error