D
Dicread
HomeDictionaryRroot

root

rễ / nguyên nhân / từ căn / bám rễ / ra rễ / cổ vũ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rootsQuá khứ: rootedPhân từ 2: rootedV-ing: rooting

Tnày tp trung vào hìnhnh vsneo gisâu và ngun gc. Dù là nghĩa sinh hc hay nghĩa bóng, nó đều ám chmt nn móngn giu, cung cp sự ổn định và dưỡng cht cho mi thphát trin phía trên. Khi được dùng theo nghĩa bóng để chnguyên nhân (ví dụ: the root of the problem - nguyên nhân ca vn đề), tnày gi ý vmt điu gì đó nguyên thy và ăn sâu, cn phi được gii quyết trit để trước khi có thxlý các triu chng bmt. Trong ngcnh ngôn nghc, nó đại din cho phn ct lõi không thphân chia ca ý nghĩa. Trong bi cnh xã hi hoc cá nhân, nó gi lên cm giác vsthuc vvà di sn. Các dng động tcó skhác bit rõ rt: trong khi vic ra rvmt sinh hc nói vsự ổn định, thì vic cvũ cho ai đó (rooting for) li là mt biu hin cm xúc mãnh lit nhmng hộ, thường thy trong các môi trường thi đấu hoc ththao.

Countable when referring to the physical organs of a plant ('the tree has many roots') or linguistic bases ('the root of the word'). Uncountable when discussing the abstract origin or fundamental cause of a problem ('the root of all evil').

Ý nghĩa

Danh từrễ

Bộ phận của cây giúp bám vào đất và vận chuyển nước cũng như chất dinh dưỡng đến các phần còn lại của cây

"The tree's roots extend deep into the soil."

Rễ của cái cây đâm sâu vào lòng đất.

Danh từnguyên nhân

Nguyên nhân cơ bản, nguồn gốc hoặc khởi điểm của một điều gì đó

"Greed was at the root of the conflict."

Lòng tham chính là nguyên nhân của cuộc xung đột.

Danh từtừ căn

Phần cơ bản của một từ mà các tiền tố hoặc hậu tố được thêm vào

"In the word 'unhappiness', 'happy' is the root."

Trong từ `unhappiness`, `happy` là từ căn.

Ngoại động từbám rễ

Thiết lập một vị trí vững chắc hoặc lâu dài cho một điều gì đó

"The invasive species began to root in the local ecosystem."

Loài xâm lấn bắt đầu bám rễ trong hệ sinh thái địa phương.

Nội động từra rễ

Trở nên cố định hoặc ổn định; mọc rễ

"The cutting finally started to root after two weeks."

Nhánh cây giâm cuối cùng cũng bắt đầu ra rễ sau hai tuần.

Nội động từcổ vũ

Cổ vũ cho một đội hoặc một người cụ thể (thường dùng với `for`)

"We are all rooting for the home team."

Tất cả chúng tôi đều đang cổ vũ cho đội nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error