D
Dicread
HomeDictionaryCcoincidence

coincidence

sự trùng hợp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: coincidences

coincidence được dùng để mô tnhng svic xy ra cùng mt lúc hoc mt cách tương đồng mt cách bt ngờ, mà không có mt kế hoch hay nguyên nhân trc tiếp nào dn đến điu đó. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "strùng hp". Đim mu cht ca coincidence là tính ngu nhiên và gây ngc nhiên; nếu hai svic xy ra cùng lúc do được sp đặt trước, chúng ta không sdng tnày.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ coincidence vi simultaneity (tính đồng thi). Trong khi simultaneity chỉ đơn thun nói vvic hai skin xy ra cùng mt thi đim (mang tính kthut hoc khách quan), thì coincidence nhn mnh vào sklạ, bt ngvà thiếu mi liên hnhân quả.

Ví dụ:
Đúng: What a coincidence! We both bought the same book. (Tht là mt strùng hp! Chai chúng tôi đều mua cùng mt cun sách.)
Sai: The two explosions happened in coincidence. (Trong trường hp này, nếu chmun nói hai vnxy ra cùng lúc mà không nhn mnh sklạ, hãy dùng simultaneously thay vì coincidence).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Trong giao tiếp hàng ngày, coincidence thường xut hin trong các câu cm thán như What a coincidence! để bày tsngc nhiên. Khi mun phnhn mt strùng hpm chcó âm mưu hoc sp đặt), người ta thường dùng cm tno coincidence hoc hardly a coincidence.

Ví dụ: It is no coincidence that the company's stock fell right after the scandal. (Không phi ngu nhiên mà cphiếu ca công ty gim ngay sau vbê bi.)

Vmt ngpháp, coincidence là mt danh từ đếm được. Do đó, khi dùngsố ít, nó cn có mo từ đi kèm như a coincidence hoc the coincidence.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia coincidence vi các tchsự "tương đồng" như similarity. Hãy nhrng similarity nói về đặc đim ging nhau (hình dáng, tính cht), còn coincidence nói vstrùng khp vthi đim hoc tình hung xy ra.

Countable when referring to a specific accidental event (a strange coincidence). Uncountable when referring to the general phenomenon of things happening by chance (by coincidence).

Ý nghĩa

Danh từsự trùng hợp

Sự xảy ra đồng thời một cách đáng ngạc nhiên của các sự kiện hoặc tình huống mà không có mối liên hệ nhân quả rõ ràng

It was a complete coincidence that we both wore the same dress to the party.

Thật là một sự trùng hợp hoàn toàn khi cả hai chúng tôi đều mặc cùng một chiếc váy đến bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error