D
Dicread
HomeDictionaryOoccurrence

occurrence

sự việc
[C] Đếm được
Số nhiều: occurrences

Thut ngnày mang sc thái trung lp hoc khách quan, thường được sdng trong các báo cáo khoa hc, pháp lý hoc văn bn chính thc để mô tmt stht mà không gán cho nó sự đổ li hay cm xúc tc thi. Tnày tp trung vào thc tế là svic đã din ra thay vì nhn mnh vào tính kch tính ca skin đó.

Trong bi cnh thng kê hoc sinh hc, occurrence đề cp đến tn sut hoc shin din ca mt đặc đim hoc hin tượng cthể. Nó gi ý vmt mô hình tn ti, chng hn như sxut hin ca mt căn bnh hiếm gp trong mt nhóm dân cư nht định, chuyn trng tâm tmt skin đơn lsang mt xu hướng lp li.

Countable when referring to a single specific event or instance of something happening.

Ý nghĩa

Danh từsự việc

Một sự kiện hoặc sự cố xảy ra, đặc biệt là những điều bất thường hoặc không mong đợi

The sudden occurrence of a technical glitch delayed the launch.

Sự cố kỹ thuật xảy ra đột ngột đã làm trì hoãn buổi ra mắt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error