D
Dicread
HomeDictionaryOoutcome

outcome

kết quả

/ˈaʊtkʌm/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: outcomes

Hìnhnh ct lõi ca outcome là đim đến cui cùng ca mt quá trình, skin hoc mt chui các hành động. Nó đại din cho "kết qucui cùng" xut hin sau khi tt ccác biến số đã din ra. Khác vi result, vn có thlà mt hqutrc tiếp vmt toán hc hoc cơ hc (ví dụ: 2+2=4), outcome thường hàm ý mt mc độ không chc chn hoc phc tp trước khi đi đến kết lun. Tnày thường được dùng trong các bi cnh liên quan đến đàm phán, điu try tế, xét xpháp lý hoc các skin ththao, nơi mà kết thúc không được đảm bo trước. Tnày mang sc thái trung lp nhưng phbiến nht trong các môi trường trang trng, chuyên nghip hoc phân tích. Trong khi consequence thường nghiêng vcm giác tiêu cc hoc mang tính cnh báo (ví dụ: "chu hu quả"), thì outcome vn gitính khách quan, chỉ đơn thun mô tả điu gì đã xy ra bt kkết quả đó là thun li hay không thun li.

Countable when referring to a specific result of a single event (e.g., the outcome of a game). Uncountable when referring to the general concept of consequence or the overall effect of a policy.

Ý nghĩa

Danh từkết quả

Kết quả cuối cùng hoặc hệ quả của một quá trình, sự kiện hoặc một chuỗi các hành động

"The outcome of the election was unexpected."

Kết quả của cuộc bầu cử thật bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error