D
Dicread
HomeDictionaryAalien

alien

người ngoài hành tinh / người nước ngoài / ngoại quốc / xa lạ
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: aliens

Tnày mang mt sự đối lp mnh mgia khía cnh khoa hc và khía cnh xã hi. Trong bi cnh khoa hc vin tưởng, alien gi lên cm giác vnhng điu chưa biết, skquái hoc nhng điu không thxy ra vmt sinh hc, thường thiên vcm giác shãi hoc tò mò vkhong không vũ trbao la.

Trong các bi cnh pháp lý hoc xã hi, tnày mô tranh gii ca sthuc về. Mc dù có thlà mt thut nghành chính trung lp, nhưng nó thường to cm giác lnh lùng hoc bài trừ, đánh du mt sphân chia rõ rt gia người trong cuc và người ngoài cuc, hoc gia người bn xvà người lạ.

Countable when referring to a specific extraterrestrial being or a foreign national. Uncountable when used as an adjective to describe a quality of strangeness.

Ý nghĩa

Danh từngười ngoài hành tinh

Một sinh vật đến từ hành tinh khác

The movie features a terrifying alien from Mars.

Bộ phim có một sinh vật ngoài hành tinh đáng sợ đến từ sao Hỏa.

Danh từngười nước ngoài

Một người không phải là công dân của quốc gia mà họ đang sinh sống

The government is reviewing the status of every resident alien.

Chính phủ đang xem xét tình trạng của mọi cư dân nước ngoài.

Tính từngoại quốc

Thuộc về một quốc gia hoặc dân tộc nước ngoài

The laws of the land are alien to the visitors.

Luật pháp của vùng đất này còn xa lạ với những vị khách.

Tính từxa lạ

Kỳ lạ, không quen thuộc hoặc không tự nhiên

The concept of total silence was completely alien to the city dweller.

Khái niệm về sự im lặng tuyệt đối hoàn toàn xa lạ với người dân thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error