D
Dicread
HomeDictionaryRrandom

random

ngẫu nhiên / tùy tiện / rời rạc
Tính từ

random thường được hiu là sthiếu ht mt kế hoch, mc đích hoc hthng cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái tích cc (khách quan, không thiên vị) hoc tiêu cc (cu thả, thiếu suy nghĩ).

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vxác sut hoc công nghệ, random mang nghĩa khách quan, ví dnhư vic chn ngu nhiên mt người thng gii để đảm bo công bng. Tuy nhiên, khi mô thành động ca con người, nó thường ám chstùy tin hoc thiếu logic. Ví dụ, mt "random decision" có thể được hiu là mt quyết định bc đồng, không da trên cơ slý lun nào.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia random và arbitrary. Mc dù chai đều có thdch là "tùy tin", nhưng random nhn mnh vào yếu tmay ri, ngu nhiên (như tung đồng xu), trong khi arbitrary nhn mnh vào ý chí chquan ca mt cá nhân, thường là mt quyết định áp đặt mà không có lý do chính đáng.

Đúng: random sample (mu ngu nhiên - dùng trong thng kê)
Đúng: random act of kindness (mt hành động ttế bt ngờ/ngu nhiên)
Sai: Sdng random để mô tmt quy trình có tính toán nhưng mun nói là "linh hot".

Lưu ý vngpháp

random chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Trong văn nói hin đại (slang), nó đôi khi được dùng để mô tmt người hoc svic klạ, bt ngxut hin mà không có lý do rõ ràng.

Ý nghĩa

Tính từngẫu nhiên

Xảy ra mà không có phương pháp hoặc quyết định có ý thức

The shuffle button plays songs in a random order.

Nút xáo trộn phát các bài hát theo thứ tự ngẫu nhiên.

Tính từtùy tiện

Được chọn mà không có mục đích hoặc lý do xác định

We chose a random person from the crowd to win the prize.

Chúng tôi đã chọn một người ngẫu nhiên từ đám đông để trao giải thưởng.

Tính từrời rạc

Không được lên kế hoạch hoặc thiếu một khuôn mẫu rõ ràng

The city is filled with random patches of greenery.

Thành phố tràn ngập những mảng xanh rời rạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error