D
Dicread
HomeDictionaryPpropagation

propagation

sự nhân giống / sự truyền dẫn / sự lan truyền
[C/U] Cả hai
Số nhiều: propagations

propagation là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc chuyên môn mà nó mang nhng sc thái biu đạt khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, đim khó khăn nht là vic la chn ttiếng Vit tươngng sao cho chính xác vi ngcnh kthut hoc sinh hc.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong lĩnh vc sinh hc và làm vườn, propagation dùng để chsnhân ging. Nó không đơn thun là ssinh sn tnhiên mà thường hàm ý mt quá trình có scan thip hoc kim soát ca con người để to ra các cây con tcây mẹ. Ví dụ: vegetative propagation (nhân ging vô tính).

Trong vt lý và vin thông, tnày mô tstruyn dn ca sóng hoc tín hiu. Đim khác bit gia propagation và transmission là propagation nhn mnh vào cách thc sóng tdi chuyn và lan ta trong môi trường (như không khí hoc nước), trong khi transmission thường nói vvic gi tín hiu tmt đim ngun cthể đến mt đim đích.

Trong bi cnh xã hi hoc tư tưởng, propagation mang nghĩa là slan truyn. Nó thường được dùng khi mt nim tin, tôn giáo hoc lý thuyết được phbiến rng rãi đến nhiu người. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong mt strường hp, tnày có thmang sc thái tiêu cc nếu vic lan truyn đó bcoi là cưỡng ép hoc thiếu căn cứ.

Các li thường gp và lưu ý sdng

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia propagation và proliferation. Trong khi propagation tp trung vào quá trình to ra cái mi hoc truyn đi, thì proliferation nhn mnh vào sgia tăng nhanh chóng vslượng (sbùng nổ).

Sdng propagation khi mun nói vsgia tăng nhanh chóng ca vũ khí ht nhân (nên dùng proliferation).
Sdng propagation khi nói vvic nhân ging mt loài cây quý hiếm.

Đặc đim ngpháp

propagation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung. Tuy nhiên, trong các báo cáo khoa hc chi tiết, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp nhân ging cthkhác nhau.

Countable when referring to a specific method or instance of breeding, such as a propagation technique. Uncountable when referring to the general physical phenomenon of wave travel or the abstract spread of ideas.

Ý nghĩa

Danh từsự nhân giống

Quá trình tạo ra một cây mới từ cây mẹ thông qua hạt giống hoặc cành chiết

The propagation of succulents is relatively easy for beginners.

Việc nhân giống cây mọng nước tương đối dễ dàng đối với những người mới bắt đầu.

Danh từsự truyền dẫn

Quá trình truyền sóng, ánh sáng hoặc âm thanh thông qua một môi trường

The propagation of radio waves is affected by atmospheric conditions.

Sự truyền dẫn sóng vô tuyến bị ảnh hưởng bởi các điều kiện khí quyển.

Danh từsự lan truyền

Việc phổ biến một niềm tin, lý thuyết hoặc thực hành đến với nhiều đối tượng hơn

The rapid propagation of the new ideology changed the political landscape.

Sự lan truyền nhanh chóng của hệ tư tưởng mới đã thay đổi cục diện chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error