D
Dicread
HomeDictionaryFfunctional

functional

thiết thực、hữu dụng、hoạt động được、thuộc về chức năng
Tính từ

Thut ngnày đề cao tính tin dng hơn là strang trí. Khi dùng để mô tmt vt thể, nó thường ngm ý phê bình rng món đồ đó quá đơn gin, thun túy thc dng hoc thm chí là nhàm chán, cho thy vẻ đẹp đã bhy sinh để đổi ly hiu qusdng. Tnày thường xuyên xut hin trong kiến trúc và thiết kế công nghip để chphong cách ti gin, nơi hình dáng được định hình theo công năng. Trong các ngcnh kthut hoc y khoa, ý nghĩa ca tnày chuyn sang trng thái khnăng vn hành. Nó mô tvic mt hthng, mt cơ quan hay mt phn mm có thc sthc hin được nhim vdự định hay không, bt ktình trng vt lý ra sao. Trng tâm ở đây là kết quca hành động chkhông phi là din mo ca cơ chế vn hành.

Ý nghĩa

Tính từthiết thực

Được thiết kế để thực dụng và hữu ích thay vì chú trọng vẻ ngoài

"The office furniture is purely functional and lacks any aesthetic appeal."

Nội thất văn phòng này hoàn toàn thiết thực và không có chút tính thẩm mỹ nào.

Tính từhoạt động được

Có khả năng vận hành hoặc làm việc một cách chính xác

"After the repair, the elevator is finally functional again."

Sau khi sửa chữa, thang máy cuối cùng đã hoạt động được trở lại.

Tính từthuộc về chức năng

Liên quan đến cách thức hoạt động hoặc cấu trúc của một thứ gì đó

"The patient suffered a functional impairment in their left hand."

Bệnh nhân bị suy giảm chức năng ở bàn tay trái.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error