D
Dicread
HomeDictionaryAaccidental

accidental

tình cờ / biến âm

/ˌæk.sɪ.ˈdɛn.tl̩/

Tính từ
So sánh hơn: more accidentalSo sánh nhất: most accidental

Tnày mô tmt svic xy ra mà không có ý định, kế hoch hay ssp đặt trước. Nó mang hàm ý vsngu nhiên hoc trùng hp, thường gn lin vi mt kết qubt ngờ. Trong khi unintentional tp trung vào vic thiếu mc đích, thì accidental thường ám chmt skin vt lý hoc mt sccthể (ví dụ: vô tình làm đổ nước). Tnày có sc thái trung lp nhưng thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến sai sót hoc sngc nhiên. Trong lý thuyết âm nhc, tnày dùng để chmt nt nhc được nâng lên hoc hxung na cung, khác vi bkhóa đã được thiết lp. Ở đây, sc thái chuyn từ "ngu nhiên" sang "ssai lch so vi quy tc tiêu chun".

Ý nghĩa

Tính từtình cờ

Xảy ra ngẫu nhiên thay vì do sắp đặt hoặc có ý định từ trước

"The fire was caused by an accidental spark."

Vụ hỏa hoạn gây ra bởi một tia lửa tình cờ.

Tính từbiến âm

Xuất hiện như một phần phụ hoặc không thiết yếu của một sự vật; trong âm nhạc là nốt nhạc không nằm trong bộ khóa của bài

"The musician played an accidental note that clashed with the melody."

Nhạc công đã chơi một nốt biến âm gây xung đột với giai điệu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error