D
Dicread
HomeDictionarySsurface

surface

bề mặt / mặt nước / vẻ bề ngoài / lát mặt đường / nổi lên / xuất hiện

/ˈsɜːfɪs/

Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: surfacesQuá khứ: surfacedPhân từ 2: surfacedV-ing: surfacing

surface mang ý nghĩa cơ bn là lp ngoài cùng ca mt vt thể, nhưng tùy vào ngcnh mà nó chuyn ti nhng sc thái khác nhau. Khi dùng cho vt cht, nó chỉ đơn thun là bmt vt lý. Tuy nhiên, khi dùng cho cht lng, surface đặc bit nhn mnh vào ranh gii gia nước và không khí (mt nước). Trong các tình hung tru tượng, tnày mô tnhng gì ddàng nhìn thy được, thường mang hàm ý đối lp vi bn cht sâu xa hoc sthtn giu bên trong. Sphân bit vsc thái Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia surface và exterior. Trong khi exterior nhn mnh vào toàn bphn bên ngoài ca mt cu trúc (như vngoài ca mt tòa nhà), thì surface tp trung vào đặc đim ca lp bmt (như độ nhn, độ bóng hoc cht liu ca bmt đó). Ví dụ: The surface of the table is smooth (Bmt ca chiếc bàn nhn mn) tp trung vào cm giác khi chm vào, trong khi The exterior of the house is white (Phn bên ngoài ca ngôi nhà màu trng) mô tdin mo tng thể. Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Khi đóng vai trò là động từ, surface có hai hướng nghĩa chính. Nghĩa đen là hành động ni lên mt nước, thường dùng cho tàu ngm hoc sinh vt bin. Nghĩa bóng là sxut hin ca mt thông tin hoc stht sau mt thi gian bche giu. Người hc cn tránh nhm ln surface (xut hin/lra) vi appear (có vnhư/xut hin đơn thun). surface gi lên cm giác mt điu gì đó vn dĩ nm sâu bên dưới nay mi tri lên. Đúng: New evidence surfaced during the trial (Nhng bng chng mi đã xut hin trong phiên tòa) - hàm ý bng chng này trước đó bgiu kín. Sai: A ghost surfaced in the room (Mt con ma xut hin trong phòng) - trong trường hp này, appear stnhiên hơn vì con ma không "ni lên" tmt nơin giu cthể. Lưu ý vngpháp Khi là danh từ, surface là danh từ đếm được. Khi dùng như mt động từ, nó là ni động từ, nghĩa là không cn mt tân ngữ đi kèm theo sau.

Ý nghĩa

Danh từbề mặt

Lớp ngoài cùng của một vật thể rắn hoặc lớp trên cùng của một chất lỏng

"The surface of the table was covered in dust."

Bề mặt của chiếc bàn bị bao phủ bởi bụi.

Danh từmặt nước

Lớp trên cùng của một vùng nước

"The diver finally broke the surface for air."

Người thợ lặn cuối cùng cũng ngoi lên mặt nước để lấy không khí.

Danh từvẻ bề ngoài

Khía cạnh hiển hiện hoặc hời hợt của một điều gì đó, trái ngược với bản chất thật sự của nó

"Below the surface, he was deeply troubled by the news."

Anh ấy duy trì vẻ ngoài bình tĩnh bất chấp sự hỗn loạn trong lòng.

Ngoại động từlát mặt đường
[~ something]

Phủ một lớp vật liệu lên bề mặt đường hoặc sàn nhà để làm cho nó nhẵn mịn

Thành phố có kế hoạch lát nhựa cho con đường quê cũ.

Nội động từnổi lên
[~]

Di chuyển lên phía trên cùng của một vùng nước

Chiếc tàu ngầm bắt đầu nổi lên sau nhiệm vụ.

Nội động từxuất hiện
[~]

Trở nên được biết đến hoặc lộ ra sau khi bị che giấu hoặc bị lãng quên

Những bằng chứng mới đã xuất hiện trong vụ án chưa có lời giải.

Ví dụ

The polished surface of the mirror reflected the light.

Bề mặt bóng loáng của chiếc gương phản chiếu ánh sáng.

The swimmer struggled to reach the surface of the lake.

Người bơi vật lộn để chạm tới mặt nước của hồ.

Her polite surface hid a deep sense of resentment.

Vẻ bề ngoài lịch sự của cô ấy che giấu một nỗi oán hận sâu sắc.

The council decided to surface the parking lot with concrete.

Hội đồng quyết định lát mặt đường bãi đậu xe bằng bê tông.

The whale will surface every few minutes to breathe.

Con cá voi sẽ nổi lên sau mỗi vài phút để thở.

Several scandals began to surface during the election campaign.

Một vài vụ bê bối bắt đầu xuất hiện trong suốt chiến dịch tranh cử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error