D
Dicread
HomeDictionaryIinfluence

influence

sự ảnh hưởng / ảnh hưởng

/ˈɪn.flu.əns/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Tnày mô tmt sc mnh ngm, thường là vô hình, giúp điu hướng suy nghĩ hoc hành động ca mt người mà không cn dùng đến vũ lc. Khác vi control (kim soát) mang nghĩa ép buc hoc hn chế kht khe, influence thiên vvic định hướng mt điu gì đó thông qua sthuyết phc, uy tín hoc làm gương. Trong các bi cnh xã hi, tnày mang hàm ý về địa vvà các mi quan hệ. Khi mt người có "influence", hshu mt loi "vn xã hi" cho phép htác động đến kết quca svic mt cách kín đáo. Mc dù thường mang nghĩa trung tính, nhưng tnày có thtrnên tiêu cc khi ám chsthao túng hoc áp lc không chính đáng (ví dụ: under the influence hoc undue influence). Trong môi trường kthut shin đại, nó đặc bit dùng để chkhnăng thúc đẩy hành vi người tiêu dùng thông qua các nn tng công khai.

Uncountable when referring to a general power or capacity to sway others ('She has a lot of influence in the company'). Countable when referring to a specific person, thing, or factor that acted as a catalyst for change ('He was one of the biggest influences on my art').

Ý nghĩa

Danh từsự ảnh hưởng

Khả năng tác động đến tính cách, sự phát triển hoặc hành vi của ai đó hoặc điều gì đó, hoặc chính tác động đó

"Her parents had a profound influence on her decision to study law."

Cha mẹ cô ấy có ảnh hưởng sâu sắc đến quyết định học luật của cô.

Ngoại động từảnh hưởng

Tác động đến tính cách, sự phát triển hoặc hành vi của ai đó hoặc điều gì đó

"The weather can greatly influence your mood during the winter months."

Thời tiết có thể ảnh hưởng lớn đến tâm trạng của bạn trong những tháng mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error