D
Dicread
HomeDictionaryAaddition

addition

sự thêm vào / phép cộng / thành viên mới
[C/U] Cả hai
Số nhiều: additions

Taddition mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, ttoán hc, xây dng cho đến nhân sự. Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ ba hướng sdng chính để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong toán hc, addition chỉ đơn thun là phép cng. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chvic bsung hoc thêm mt thgì đó vào mt tng thể đã có sn. Khi nói vkiến trúc, addition ám chmt phn nhà được xây thêm (phòng mi, dãy nhà mi) để mrng không gian.

Mt đim đặc bit là khi addition dùng để chngười, nó mang nghĩa là mt thành viên mi gia nhp mt tchc hoc gia đình. Trong trường hp này, tnày mang sc thái tích cc, coi người mi là mt giá trbsung quý giá cho nhóm.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln addition vi additional. Trong khi addition là mt danh từ (sthêm vào, phép cng), thì additional là mt tính từ (thêm, bsung).

Sai: I need an additional to my collection. (Tôi cn mt cái bsung cho bsưu tp ca mình - Sai vì dùng tính tlàm danh từ).
✅ Đúng: This painting is a great addition to my collection. (Bc tranh này là mt sbsung tuyt vi cho bsưu tp ca tôi).

Ngoài ra, cn phân bit addition vi sum. Addition là quá trình thc hin phép tính (phép cng), còn sum là kết qucui cùng ca phép tính đó (tng số).

Lưu ý vngpháp

Addition thường xut hin trong cm tcố định in addition to, đóng vai trò như mt gii tcó nghĩa là "bên cnh" hoc "ngoài... ra". Cn lưu ý rng sau cm tnày phi là mt danh thoc danh động từ (V-ing), không phi là mt mnh đề.

Ví dụ: In addition to working full-time, she also studies for a master's degree. (Bên cnh vic làm toàn thi gian, cô ấy còn hc thc sĩ).

Countable when referring to a specific new item or a room added to a building. Uncountable when referring to the mathematical operation of summing numbers.

Ý nghĩa

Danh từsự thêm vào

Hành động thêm một thứ gì đó vào một thứ khác để tăng kích thước, số lượng hoặc khối lượng

The addition of a new wing to the hospital took two years.

Việc xây thêm một dãy nhà mới cho bệnh viện đã mất hai năm.

Danh từphép cộng

Quá trình tính tổng của hai hoặc nhiều con số

Children learn basic addition in primary school.

Trẻ em học phép cộng cơ bản ở trường tiểu học.

Danh từthành viên mới

Một người hoặc một vật được thêm vào một nhóm hoặc một tập hợp nào đó

The new baby is a wonderful addition to the family.

Em bé mới sinh là một thành viên tuyệt vời vừa gia nhập gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error