D
Dicread
HomeDictionaryNnature

nature

tự nhiên / bản chất / tính chất

/ˈnæɪ̯tʃə/

Danh từ
Số nhiều: natures

Tnature trong tiếng Anh mang nhiu tng nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng các tkhác nhau hoàn toàn để din đạt nhng khái nim này.

Sphân bit vngnghĩa

Khi nói vthế gii vt cht, nature được hiu là thiên nhiên. Đây là nghĩa phbiến nht, dùng để chmôi trường tnhiên, cây ci, động vt và cnh quan. Ví dụ: the beauty of nature (vẻ đẹp ca thiên nhiên).

Tuy nhiên, khi dùng để mô tmt cá nhân hoc mt svt, nature li chuyn sang nghĩa là bn tính hoc tính cht. Trong trường hp này, nó không còn liên quan đến môi trường mà nói về đặc đim ct lõi, vn có. Ví dụ: it is her nature to be shy (nhút nhát là bn tính ca cô ấy).

Ngoài ra, trong các bi cnh chuyên môn hoc phân tích svic, nature được dùng để chtính cht hoc din biến ca mt vn đề. Ví dụ: the nature of the problem (tính cht ca vn đề).

Các đim cn lưu ý khi sdng

Mt sai lm phbiến là người hc thường chnhnghĩa thiên nhiên và áp dng nó vào mi câu văn. Hãy cn thn phân bit gia nature (bn tính/tính cht) và character (tính cách). Trong khi character thường nói vnhng đặc đim hình thành qua thi gian hoc rèn luyn, thì nature nhn mnh vào nhng gì bm sinh, không ththay đổi.

His nature is very friendly (Nếu mun nói vtính cách giao tiếp hng ngày, dùng character stnhiên hơn).
It is human nature to seek happiness (Vì đây là bn tính chung ca loài người nên dùng nature là chính xác).

Đặc đim ngpháp

Khi mang nghĩa là thiên nhiên, nature thường được dùng như mt danh tkhông đếm được và không đi kèm mo tthe khi nói vkhái nim chung (ví dụ: nature is powerful). Tuy nhiên, khi nói vmt khía cnh cthca thiên nhiên hoc trong mt scu trúc cố định, mo tcó thxut hin. Khi mang nghĩa bn tính hoc tính cht, tnày thường đi kèm vi các tính tshu như my, his, her hoc mo tthe để xác định đối tượng cthể.

Ý nghĩa

Danh từtự nhiên

Thế giới vật chất và mọi thứ trong đó, bao gồm thực vật, động vật, cảnh quan và các đặc điểm khác của trái đất, đối lập với con người hoặc các vật thể nhân tạo

We must protect nature for future generations.

Chúng ta phải bảo vệ tự nhiên cho các thế hệ tương lai.

Danh từbản chất

Những đặc điểm, phẩm chất hoặc cốt lõi cơ bản hoặc vốn có của một người, động vật hoặc sự vật

It is simply her nature to be helpful to others.

Giúp đỡ người khác đơn giản là bản chất của cô ấy.

Danh từtính chất

Loại hoặc kiểu cụ thể của một thứ gì đó, đặc biệt là một vấn đề, một nhiệm vụ hoặc một tình huống

The nature of the dispute was primarily financial.

Tính chất của cuộc tranh chấp chủ yếu là về tài chính.

Ví dụ

Hiking in nature helps people feel more grounded and relaxed.

Đi bộ đường dài hòa mình vào tự nhiên giúp con người cảm thấy bình tâm và thư giãn hơn.

It is simply her nature to be kind to everyone she meets.

Hào phóng với tất cả những người cô ấy gặp đơn giản là bản tính của cô ấy.

The nature of the project requires a high level of technical skill.

Tính chất của dự án này đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao.

The nature of the debate shifted toward economic policy during the meeting.

Tính chất của cuộc tranh luận đã chuyển sang chính sách kinh tế trong suốt cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error