D
Dicread
HomeDictionaryEemergence

emergence

sự xuất hiện / sự hình thành / sự ra ngoài / sự thoát xác
Danh từ
Số nhiều: emergences

Ý nghĩa

Danh từsự xuất hiện

Quá trình trở nên hiển hiện, được biết đến hoặc trở nên nổi bật

"The emergence of new evidence changed the course of the trial."

Sự xuất hiện của những bằng chứng mới đã thay đổi tiến trình của phiên tòa.

Danh từsự hình thành

Hành động bắt đầu tồn tại hoặc ra đời

"The emergence of the internet revolutionized global communication."

Sự hình thành của mạng internet đã cách mạng hóa giao tiếp toàn cầu.

Danh từsự ra ngoài

Hành động di chuyển ra khỏi hoặc rời xa một nơi ẩn náu

"The emergence of the bear from the cave signaled the start of spring."

Việc con gấu ra khỏi hang báo hiệu sự bắt đầu của mùa xuân.

Danh từsự thoát xác

Quá trình một con vật non phá vỏ trứng hoặc kén để ra ngoài

"The biologist recorded the emergence of the butterfly from its chrysalis."

Nhà sinh vật học đã ghi lại sự thoát xác của con bướm từ trong kén.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error