D
Dicread
HomeDictionaryGgenetic

genetic

di truyền / nguồn gốc

[d͡ʒəˈnɛtɪk]

Tính từ

Tnày chyếu được dùng trong lĩnh vc sinh hc và y khoa vi sc thái khoa hc và lâm sàng. Nó mô tnhng đặc đim hoc tình trng đã được "lp trình sn" trong mt cơ thngay tkhi sinh ra, gi lên cm giác vmt định mnh sinh hc hoc điu không thtránh khi.

Trong ngcnh ngôn nghc, ý nghĩa ca tnày chuyn tmã di truyn sinh hc sang "ngun gc" ca các ngôn ngữ. Ti đây, nó ám chmt gc rchung hoc mt ttiên chung mà từ đó các nhánh ngôn ngkhác nhau phát trin, tương tnhư logic ca mt cây phhệ.

Khác vi thereditary (di truyn) vn tp trung vào hành động truyn đặc đim tcha msang con cái, tgenetic đề cp rng hơn đến cơ chế nn tngchính là các gen.

Ý nghĩa

Tính từdi truyền

Liên quan đến gen hoặc sự di truyền

The researchers are studying the genetic basis of the disease.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cơ sở di truyền của căn bệnh này.

Tính từnguồn gốc

Thuộc về hoặc liên quan đến nguồn gốc hoặc sự phát triển

The linguist analyzed the genetic relationship between the two ancient languages.

Nhà ngôn ngữ học đã phân tích mối quan hệ về nguồn gốc giữa hai ngôn ngữ cổ này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error