D
Dicread
HomeDictionaryAanatomy

anatomy

giải phẫu học / cấu tạo cơ thể / cấu trúc chi tiết

/əˈnætəmi/

Danh từ
Số nhiều: anatomies

anatomy trước hết được hiu là mt ngành khoa hc chuyên sâu vgii phu hc, tp trung vào vic mxvà nghiên cu chi tiết các cơ quan, mô và hthng trong cơ thsinh vt. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng vi nghĩa rng hơn để chcu to cơ thca mt cá thcthể. Skhác bit vngnghĩa Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là anatomy không chgii hn trong sinh hc. Khi được dùng trong ngcnh phi sinh hc, nó mang nghĩa là cu trúc chi tiết ca mt svt, mt hthng hoc mt khái nim phc tp. Trong trường hp này, nó mô tcách các thành phn khác nhau được sp xếp và kết ni để to nên mt tng thể. Ví dụ: Khi nói vthe anatomy of a crime (cu trúc chi tiết ca mt vụ án), người nói không đề cp đến cơ thvt lý mà đang phân tích tng bước, tng yếu tdn đến svic đó. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc dnhm ln anatomy vi structure hoc physiology. Trong khi structure (cu trúc) là mt thut ngchung cho bt kssp xếp nào, thì anatomy nhn mnh vào sphân tích chi tiết, tmcác bphn cu thành. Đặc bit, cn phân bit rõ anatomy (gii phu hc/cu to) vi physiology (sinh lý hc). Nếu anatomy trli cho câu hi "Nó là cái gì? Nó nm ở đâu?" (hình dáng, vtrí), thì physiology trli cho câu hi "Nó hot động như thế nào?" (chc năng, cơ chế). Đúng: The anatomy of the heart (Cu to cơ thca trái tim - nói vcác van, tâm nhĩ, tâm tht). Đúng: The physiology of the heart (Sinh lý hc ca trái tim - nói vcách tim bơm máu và nhp đập). Lưu ý vngpháp anatomy thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vngành khoa hc hoc cu to chung. Tuy nhiên, trong mt svăn cnh phân tích kthut, nó có thxut hindng snhiu nếu đề cp đến nhiu loi cu trúc chi tiết khác nhau ca các đối tượng khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từgiải phẫu học

Ngành khoa học nghiên cứu về cấu trúc cơ thể của con người, động vật và các sinh vật sống khác, đặc biệt là thông qua việc mổ xẻ

"The students spent the semester studying human anatomy in the lab."

Các sinh viên đã dành cả học kỳ để nghiên cứu giải phẫu học người trong phòng thí nghiệm.

Danh từcấu tạo cơ thể

Cấu trúc vật lý và sự tổ chức của một cơ thể sống

"The surgeon had a deep understanding of the anatomy of the heart."

Cấu tạo cơ thể của một con ếch khá khác so với cấu tạo của một loài động vật có vú.

Danh từcấu trúc chi tiết

Cấu trúc bên trong hoặc thành phần chi tiết của một thứ gì đó không thuộc về sinh học

"The book provides a complete anatomy of the financial crisis."

Cuốn sách cung cấp một phân tích chi tiết về cấu trúc của cuộc khủng hoảng tài chính.

Ví dụ

The medical students spent the semester studying human anatomy in the lab.

Các sinh viên y khoa đã dành cả học kỳ để nghiên cứu giải phẫu học người trong phòng thí nghiệm.

The anatomy of a frog is quite different from that of a mammal.

Cấu tạo cơ thể của một con ếch khá khác so với cấu tạo của một loài động vật có vú.

The book provides a complete anatomy of the financial crisis.

Cuốn sách cung cấp một phân tích cấu trúc chi tiết về cuộc khủng hoảng tài chính.

Cụm từ kết hợp

comparative anatomy

nghiên cứu về những điểm tương đồng và khác biệt trong giải phẫu học của các loài khác nhau

The course in comparative anatomy highlights the evolution of limb structures across mammals.

Khóa học về giải phẫu học so sánh làm nổi bật sự tiến hóa của cấu tạo chi ở các loài động vật có vú.

gross anatomy

nghiên cứu về các cấu tạo cơ thể có thể nhìn thấy bằng mắt thường

Students begin their medical training with gross anatomy before moving to microscopic studies.

Sinh viên bắt đầu đào tạo y khoa với giải phẫu học đại thể trước khi chuyển sang các nghiên cứu vi thể.

political anatomy

cấu trúc chi tiết và cách vận hành bên trong của một hệ thống chính trị

The author provides a political anatomy of the regime to explain how power is distributed.

Tác giả cung cấp một phân tích chi tiết về cấu trúc của chế độ để giải thích cách phân chia quyền lực.

study anatomy

xem xét cấu tạo cơ thể của một sinh vật sống

Medical students must study anatomy for several years to become surgeons.

Sinh viên y khoa phải học giải phẫu học trong nhiều năm để trở thành bác sĩ phẫu thuật.

analyze the anatomy

phân tích cấu trúc chi tiết của một hệ thống phức tạp không thuộc về sinh học

Economists attempt to analyze the anatomy of the market crash to prevent future failures.

Các nhà kinh tế cố gắng phân tích cấu trúc chi tiết của vụ sụp đổ thị trường để ngăn chặn những thất bại trong tương lai.

Thành ngữ & Tục ngữ

the anatomy of a crime

phân tích chi tiết về cách một tội ác được thực hiện

The detective's report provided a chilling anatomy of a crime, detailing every step the perpetrator took.

Báo cáo của thám tử đã cung cấp một phân tích chi tiết đầy ám ảnh về một tội ác, mô tả từng bước mà kẻ thủ ác đã thực hiện.

the anatomy of a failure

phân tích toàn diện về lý do tại sao một điều gì đó thất bại

The corporate board commissioned a study to provide the anatomy of a failure regarding the product launch.

Hội đồng quản trị công ty đã yêu cầu một nghiên cứu để cung cấp phân tích chi tiết về một thất bại liên quan đến việc ra mắt sản phẩm.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttanatomia trong tiếng Hy Lp, là skết hp gia ana có nghĩa là lên và temnein có nghĩa là ct. Điu này phn ánh thc tin lch sca vic mxnhư là phương pháp chính để tìm hiu cu trúc bên trong ca các sinh vt. Thut ngnày gia nhp tiếng Anh trung cthông qua tiếng Pháp cvà tiếng Latinh, phát trin tmt mô ttheo nghĩa đen vvic ct ri thành mt ngành khoa hc rng ln hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error