D
Dicread
HomeDictionaryAaccessory

accessory

phụ kiện、đồng phạm
[C] Đếm được
Số nhiều: accessoriesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Trong lĩnh vc thi trang và công nghệ, taccessory ám chnhng thkhông mang tính thiết yếu nhưng li giúp nâng cao giá trhoc vngoài ca đối tượng chính. Tnày mang hàm ý vstùy chn và khnăng tùy biến, trong đó món phkin đóng vai trò cá nhân hóa hoc ti ưu hóa vt dng chính.

Có thể đếm được khi đề cập đến các vật dụng riêng lẻ như thắt lưng, bộ sạc, hoặc một người cụ thể tiếp tay cho tội phạm.

Ý nghĩa

Danh từphụ kiện
[something]

Vật dụng trang trí được đeo để làm đẹp thêm cho bộ trang phục

"She added a silk scarf as a final accessory."

Cô ấy đã quàng thêm một chiếc khăn lụa như một món phụ kiện cuối cùng.

Danh từđồng phạm
[someone]

Người giúp đỡ người khác thực hiện hành vi phạm tội

"The driver was charged as an accessory to the robbery."

Tài xế bị buộc tội là đồng phạm trong vụ cướp.

Danh từphụ kiện
[something]

Thiết bị bổ trợ giúp tăng thêm chức năng cho một thiết bị chính

"The camera comes with several accessories, including a tripod."

Chiếc máy ảnh đi kèm với một vài phụ kiện, bao gồm cả chân máy.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error