D
Dicread
HomeDictionaryAaccessory

accessory

phụ kiện / đồng phạm
[C] Đếm được
Số nhiều: accessories

Trong lĩnh vc thi trang và công nghệ, taccessory ám chmt vt dng không thiết yếu nhưng giúp gia tăng giá trhoc vngoài cho đối tượng chính. Tnày mang hàm ý vtính tùy chn và khnăng tùy chnh, trong đó phkin đóng vai trò cá nhân hóa hoc ti ưu hóa món đồ chính.

Countable when referring to individual items like a belt or a charger, or a specific person aiding a crime.

Ý nghĩa

Danh từphụ kiện

Một món đồ trang trí được đeo để làm tôn lên bộ trang phục

She added a silk scarf as a final accessory.

Cô ấy đã quàng thêm một chiếc khăn lụa như một món phụ kiện cuối cùng.

Danh từđồng phạm

Người giúp đỡ người khác thực hiện một hành vi phạm tội

The driver was charged as an accessory to the robbery.

Tài xế bị buộc tội là đồng phạm trong vụ cướp.

Danh từphụ kiện

Một thiết bị bổ trợ giúp tăng thêm chức năng cho một thiết bị chính

The camera comes with several accessories, including a tripod.

Chiếc máy ảnh đi kèm với một vài phụ kiện, bao gồm cả chân máy.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error