D
Dicread
HomeDictionaryMmanifestation

manifestation

biểu hiện
[C/U] Cả hai
Số nhiều: manifestations

Thut ngnày mô tquá trình chuyn đổi tmt điu gì đó timn hoc bên trong sang mt hình thái hu hình, bên ngoài. Nó mang ý nghĩa vshin lộ, khi mt khái nim lý thuyết hoc mt thc thtâm linh trthành mt thc tế hu hình mà người khác có thquan sát được. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh y khoa, tâm lý hc và thn hc để mô tcách mt căn bnh hoc mt vthn xut hin trong thế gii vt cht.

Trong cách dùng thông tc hin đại, đặc bit là trong các cng đồng phát trin bn thân và tâm linh, nghĩa ca tnày đã chuyn sang mô tquá trình chủ động hin thc hóa mt tương lai mong mun thông qua nim tin và ý định. Cách dùng này khác vi ý nghĩa truyn thngchnó hàm ý mt nlc có ý thc để to ra kết quả, thay vì chlà squan sát thụ động mt triu chng hoc du hiu.

Countable when referring to a specific instance or symptom, such as a skin rash being a manifestation of an allergy. Uncountable when referring to the general process of making something appear, such as the manifestation of a ghost.

Ý nghĩa

Danh từbiểu hiện

Một sự kiện, hành động hoặc đối tượng thể hiện rõ ràng hoặc hiện thực hóa một ý tưởng hoặc cảm xúc trừu tượng

The protest was a manifestation of the public's anger.

Cuộc biểu tình là một biểu hiện cho sự phẫn nộ của công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error