D
Dicread
HomeDictionarySstem

stem

thân cây、gốc từ、chân ly、ngăn chặn、bắt nguồn từ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stemsQuá khứ: stemmedPhân từ 2: stemmedV-ing: stemming

Khi được dùng như mt động từ, tnày mang hai ý nghĩa trái ngược là hn chế và ngun gc. Vic dùng stem để chmt dòng chy gi lên mt nlc chủ động, thường là quyết lit để chn đứng mt điu tiêu cc không cho lan rng, ging như hìnhnh ca mt con đập hay mt rào chn. Cách dùng này thường xut hin trong các bi cnh chính trhoc kinh tế để mô tvic ngăn chn mt cuc khng hong. Ngược li, khi mô tả điu gì đó stems from, tnày li gi lên hìnhnh sinh hc vsphát trin. Nó ám chmt mi liên kết tnhiên và hu cơ, nơi trng thái hin ti là kết qunrtmt cái rsâu kín. Điu này khiến tnày trnên truyn cm hơn so vi các cm tnhư come from hay result from, vì nó ngụ ý mt si dây liên kết cht chvmt cu trúc gia nguyên nhân và kết quả.

Đếm được khi đề cập đến thân cây vật lý hoặc chân ly rượu. Không đếm được khi đề cập đến gốc từ trong ngôn ngữ học.

Ý nghĩa

Danh từthân cây

Thân chính hoặc cuống của một loại cây hoặc bụi cây

"The rose has a thorny stem."

Hoa hồng có thân đầy gai.

Danh từgốc từ

Phần của một từ còn lại sau khi đã loại bỏ tất cả các phụ tố

"The stem of the word "happiness" is "happy"."

Gốc từ của từ `happiness` là `happy`.

Danh từngăn chặn

Ngăn chặn hoặc hạn chế sự lưu thông hoặc phát triển của một điều gì đó

"Hold the wine glass by the stem to keep the bowl warm."

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn làn sóng lạm phát.

Ngoại động từbắt nguồn từ
[something]

Xuất phát hoặc bắt nguồn từ một nguồn cụ thể

"The government took measures to stem the tide of inflation."

Nỗi lo âu của cô ấy bắt nguồn từ nỗi sợ độ cao hồi nhỏ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error