D
Dicread
HomeDictionarySstem

stem

thân cây / gốc từ / chân ly / ngăn chặn / bắt nguồn từ
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: stemsQuá khứ: stemmedPhân từ 2: stemmedV-ing: stemming

Tstem mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ, đòi hi người hc cn phân bit rõ ngcnh để sdng chính xác.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, stem thường chnhng bphn có hình dáng dài, hp và đóng vai trò nâng đỡ. Trong thc vt hc, nó là thân cây hoc cung lá. Trong đời sng, nó dùng để chchân ly hoc cung tu thuc. Đặc bit trong ngôn nghc, stem được hiu là gốc từ, là phn ct lõi ca ttrước khi thêm các hu thoc tin tố để thay đổi nghĩa hoc tloi.

Khi là động từ, stem có hai hướng nghĩa hoàn toàn trái ngược: mt là ngăn chn sphát trin (thường đi vi gii tthe tide hoc the flow), hai là bt ngun tmt điu gì đó (thường dùng trong cu trúc stem from).

Các lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit dnhm ln gia stem from và các từ đồng nghĩa như result from hay originate from. Trong khi result from nhn mnh vào kết qutrc tiếp, stem from thường gi tmt quá trình phát trin tnhiên, ging như mt cái cây mc ra tthân chính, thường dùng để gii thích ngun gc ca mt cm xúc, mt vn đề hoc mt nim tin sâu sc.

Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia stem (gc từ) và root (căn tố). Mc dù chai đều dch là "gc", nhưng root là đơn vnhnht không thchia nhhơn, còn stem có thbao gm croot và các phtố đã được tích hp.

Đúng: His anger stems from a misunderstanding. (Cơn gin ca anhy bt ngun tmt shiu lm.)
Sai: The inflation stems the economy. (Câu này sai vì nếu mun nói lm phát gây ra vn đề kinh tế, phi dùng stems from hoc mt động tkhác; còn nếu dùng stem đơn độc ở đây, nó li mang nghĩa là "ngăn chn" nn kinh tế.)

Đặc đim ngpháp

dng danh từ, stem là danh từ đếm được. Ở dng động từ, khi dùng vi nghĩa "bt ngun từ", nó luôn đi kèm vi gii tfrom. Khi dùng vi nghĩa "ngăn chn", nó thường là mt ngoi động ttác động trc tiếp lên đối tượng cn bhn chế.

Countable when referring to a physical plant stalk or a part of a glass. Uncountable when referring to the linguistic concept of a word root in a general sense.

Ý nghĩa

Danh từthân cây

Phần thân chính hoặc cuống của một loại cây hoặc cây bụi

The rose has a thorny stem.

Hoa hồng có thân cây đầy gai.

Danh từgốc từ

Phần của một từ còn lại sau khi đã loại bỏ tất cả các phụ tố

The stem of the word "happiness" is "happy".

Gốc từ của từ `happiness` là `happy`.

Danh từchân ly

Phần dài và hẹp của một vật thể, chẳng hạn như chân ly rượu hoặc cuống tẩu thuốc

Hold the wine glass by the stem to keep the bowl warm.

Hãy cầm vào chân ly để giữ cho phần bầu ly được ấm.

Ngoại động từngăn chặn
[~ something]

Ngăn chặn hoặc hạn chế sự lưu thông hoặc sự phát triển của một thứ gì đó

The government took measures to stem the tide of inflation.

Chính phủ đã thực hiện các biện pháp để ngăn chặn làn sóng lạm phát.

Nội động từbắt nguồn từ
[doing ~]

Xuất phát hoặc có nguồn gốc từ một nguồn cụ thể

Her anxiety stems from a childhood fear of heights.

Nỗi lo âu của cô ấy bắt nguồn từ nỗi sợ độ cao thời thơ ấu.

Ví dụ

The gardener carefully pruned the stem of the young plant.

Người làm vườn cẩn thận tỉa thân cây của cây non.

0

The linguist identified the stem of the word to analyze its meaning.

Nhà ngôn ngữ học đã xác định gốc từ của từ đó để phân tích ý nghĩa.

0

She gripped the stem of the champagne flute firmly.

Cô ấy nắm chặt chân ly champagne.

0

The new policy aims to stem the flow of illegal imports.

Chính sách mới nhằm mục đích ngăn chặn dòng hàng nhập khẩu bất hợp pháp.

0

Most of the current conflict stems from a long-standing land dispute.

Hầu hết các xung đột hiện nay đều bắt nguồn từ một cuộc tranh chấp đất đai kéo dài.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error